Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 7 - Tiết 35+36: Kiểm tra đánh giá cuối học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh

docx 14 trang vietcuong 01/04/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 7 - Tiết 35+36: Kiểm tra đánh giá cuối học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 7 - Tiết 35+36: Kiểm tra đánh giá cuối học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh

Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 7 - Tiết 35+36: Kiểm tra đánh giá cuối học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh
 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Ngày soạn: 01/01/2023
 Tiết 35; 36: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
 KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I 
 1) Ma trận
 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1.
 - Thời gian làm bài: 90 phút.
 - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự 
 luận).
 - Cấu trúc:
 - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
 - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu,)
 - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1điểm, Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận 
 dụng cao: 1,0 điểm) 
 - Nội dung nửa đầu học kì 1 : 25% (2,5 điểm)
 - Nội dung nửa học kì sau : 75% (7,5 điểm)
 MỨC ĐỘ 
 Tổng số câu Điểm 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 số 
 TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1. Mở đầu (5 t) 2 2 0,5
2. Nguyên tử (6t) 2 2 0,5
3. Nguyên tố hoá học (3t) 1 1 0,25
4. Tốc độ chuyển động (2t) 1 1 0,25
5.Đo tốc độ (3t) 1 1 0,25
6.Đồ thị quảng đường – 1 1 0,25
thời gian (2t)
8. Sóng âm (3t) 1 1 0,25
 Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
9.Độ to và độ cao của âm 1 1 0,25
(3t)
10. Phản xạ âm chống ô 1 1 1
nhiễm tiếng ồn ( 4t)
11. Năng lượng ánh sáng . 1 1(0.5) 1 1 0,75
Tia sáng, vùng tối (3t)
12. Sự phản xạ ánh sáng 1 1(0.5) 1 1 0,75
(3t)
13. Sơ lược về bảng tuần 1 (1) 1 1,0
hoàn các nguyên tố hoá học 
(6t)
14. Phân tử -Đơn chất – 2 2 4 1,0
Hợp chất (4t)
15.Giới thiệu về liên kết hoá 1(1) 1 1,0
học ( 4t)
16.Hoá trị và công thức hoá 1(1) 1 1,0
học.(3t)
17.Khái niệm về trao đổi 1(0,5) 1 0,5
chất và chuyển hoá năng 
lượng (2t)
18.Quang hợp ở thực vật 
 1(0,5) 1 0,5
(2t)
Số yêu cầu cần đạt 4 12 8 4 4 4 8 16
Điểm số 1.0 3.0 2.0 1.0 2.0 1.0 6.0 4.0 10
Tổng số điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1.0 điểm 10
 2) Bảng đặc tả.
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
1. Mở đầu (6 tiết) 2
 Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học 2 C1,C2
 tập môn Khoa học tự nhiên
 Thông - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, 
 Mở đầu hiểu liên kết, đo, dự báo.
 - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn 
 Khoa học tự nhiên 7).
 Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học, Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 
(13 tiết)
 Nhận biết – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr 1 C3
 (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). 
 Nguyên tử
 – Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc 1 C4
 tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). 
Nguyên tố Nhận biết – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu 
hoá học nguyên tố hoá học.
 – Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 1 C5
 nguyên tố đầu tiên
 Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các 
Sơ lược về nguyên tố hoá học.
bảng tuần 
hoàn các – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
nguyên tố 
hoá học Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên 4 C20
 hiểu tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi 
 kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
3. Phân tử (15 tiết)
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 Nhận biết - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. 2 C13, 
Phân tử; đơn C14
 chất; hợp 
 Thông - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
 chất
 hiểu
 – Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
 Thông – Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử C21
 hiểu của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng 
 hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ 
Giới thiệu electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các 
về liên kết phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, .).
hoá học 
(ion, cộng – *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên 4 C21
hoá trị) tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của 
 nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như 
 NaCl, MgO, ).
 – Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion 
 và chất cộng hoá trị.
 – Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá 
 Nhận biết trị). Cách viết công thức hoá học.
 – Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công 
 thức hoá học. 
 Hoá trị; – Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất 
 công thức Thông đơn giản thông dụng.
 hoá học hiểu
 – Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi 
 biết công thức hoá học của hợp chất.
 Vận dụng – Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào 4 C22
 cao phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
4. Tốc độ (11 tiết)
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
 - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 1 C6
 Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
 Tốc độ hiểu
 Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong 
 khoảng thời gian tương ứng.
 Vận dụng Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi 
 cao được trong khoảng thời gian tương ứng.
Đo tốc độ - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây 1 C7
 Thông và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; 
 hiểu thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ của các phương 
 tiện giao thông.
 Vận dụng - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu 
 được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
 Thông - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động 1 C8
Đồ thị quãng hiểu thẳng.
đường – thời 
 Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được 
 gian quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động 
 của vật).
5. Âm thanh (10 tiết)
 Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). 1 C9
Mô tả sóng Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm 
âm hiểu (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
 - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào 
 thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền 
 được trong chất rắn, lỏng, khí.
 - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số 
 sóng âm.
 Nhận biết - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. 1 C10
 Vận dụng - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) 
Độ to và độ chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
cao của âm
 Vận dụng - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao 
 cao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các 
 nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này 
 để biểu diễn một bài nhạc đơn giản.
 Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 
 Thông - Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp 
Phản xạ âm hiểu trong thực tế về sóng âm.
 Vận dụng - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 4 C17
 hưởng đến sức khoẻ.
6. Ánh sáng (8 tiết) 1 4
 Nhận biết - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. 1 C11
 Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng 
 hiểu lượng ánh sáng.
 Ánh sáng 
 và tia sáng - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô 
 hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
 Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng 
 bằng một chùm sáng hẹp song song.
 - Giải thích được vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối 2 C18
 do nguồn sáng hẹp tạo ra.
 - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, 1 C12, 13
 Nhận biết pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
 Sự phản xạ - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
ánh sáng 
 Thông Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
 hiểu
 - Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. C19
 - Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh 
 Vận dụng
 sáng.
 - Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số 2
 trường hợp đơn giản
17.Khái – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá 2 C23
niệm về trao năng lượng.
đổi chất và Nhận biết
 – Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng 
chuyển hoá 
năng lượng trong cơ thể.
(2t)
 Nhận biết - Nêu được khái niệm của quang hợp. 2 C24
18.Quang 
hợp ở thực - Nêu được nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp
vật (2t)
 Thông 
 hiểu - Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Số ý TL/số 
 Câu hỏi
 câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số)
 - Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó 
 nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng 
 lượng.
3) Đề kiểm tra:
A. TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm) 
Câu 1 : “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự 
 báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là 
 kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo.
Câu 2 : Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,suy luận 
 của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phươngpháp tìm hiểu 
 tự nhiên.
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron B. proton và neutron.
C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron
Câu 4. Khối lượng nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.
B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.
C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.
D. tổng khối lượng neutron và electron.
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
Câu 5 : Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là
A. Natri. B. Nitrogen. C. Natrium. D. Sodium.
Câu 6. Đơn vị của tốc độ là:
A. m.h B. km/h C. m.s D. s/km
Câu 7 : Ưu điểm của đô tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là gì?
A. Cảm tính, dễ sử dụng B. Dễ sử dụng, tiện lợi 
B. C. Tiện lợi, có độ trễ D. Cảm tính và có độ trễ
Câu 8 : Để vẽ đồ thị quãng đường thời gian cho một chuyển động thì trước hết phải 
làm gì?
A.Cần lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.
B.Cần vẽ hai trục tọa độ
C.Cần xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được theo thời gian.
D.Cần xác định vận tốc của các vật.
 Câu 9: Sóng âm là: 
 A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh. 
 B. các vật dao động phát ra âm thanh. 
 C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường. 
 D. sự chuyển động của âm thanh. 
Câu 10 . Vật dao động càng mạnh thì 
A. tần số dao động càng lớn. B. số dao động thực hiện được càng nhiều. 
C. biên độ dao động càng lớn. D. tần số dao động càng nhỏ. 
Câu 11: Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời thì năng lượng ánh 
sáng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?
A. Điện Năng B. Cơ năng C. Nhiệt năng D Năng lượng âm
Câu 12:Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng 
A. Vuông góc với mặt gương phẳng B.Ở phía bên trái so với tia tới 
C.Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới D. Ở phía phải so với tia tới 
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Câu 13. Những vai trò nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa 
 năng lượng trong cơ thể sinh vật ?
 (1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể .
 (2) Cung cấp nhiệt sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể . 
 (3) Xây dựng, duy trì , sữa chữa tế bào , mô, cơ quang của cơ thể . 
 (4)Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể .
 (5) Hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời. 
 A. 1,3,4 B. 2,3,4 C. 1,3,5 D. 2,4,5 
 Câu 14. Hô hấp tế bào là :
 A. Quá trình tế bào sử dụng khí oxy gen và thải ra khí carbon dioxide. 
 B. Quá trình tế bào tổng hợp chất hữu cơ, biến đổi quang năng thành hóa năng , cung 
 cấp năng lượng cho cơ thể. 
 C. Quá trình phân giải chất hữu cơ , giải phóng năng lượng , cung cấp cho các hoạt 
 động sống trong cơ thể .
 D. Quá trình hấp thu chất hữu cơ , loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.
Câu 15: Quá trình quang hợp làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển ? 
A.Hydrogen. B. Oxygen. C. Nitrogen D. Carbon dioxide
Câu 16: Cho biết nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +17 . Hãy chọn câu đúng trong 
các câu sau :
A.Nguyên tố X thuộc chu kì 3, là phi kim có 17 proton, 7 electron
B. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 , là phi kim có 17 proton, 17 electron
C. Nguyên tố x thuộc chu kì 2 , là phi kim có 17 proton, 7 electron
D.Nguyên tố X thuộc chu kì 2, là kim loại có 17 proton, 17 electron 
II. TỰ LUẬN ( 6.0 điểm)
Câu 17 : Người ta thường sử dụng những biện pháp nào để chống ô nhiễm tiếng ồn?
Câu 18: Vì sao khi đặt bàn tay ở dưới một ngọn đèn sợi đốt thì bóng của bàn ta trên 
 mặt bàn rõ nét, còn khi đặt dưới bóng đèn ống thì bóng của bàn tay lại nhòe?
Câu 19: Chiếu một tia sáng SI theo phương nằm ngang lên một gương phẳng như hình 
 sau đây, biết SIM bằng 450 . Vẽ đường pháp tuyến IN và tia phản xạ IR?
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Câu 20: Cho các nguyên tố hoá học sau: H, Mg, B, Na, S, O, P, Ne, He, Al.
 a) Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kì ?
 b) Những nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm?
 Câu 21:Hoàn thành các thông tin còn thiếu trong bảng sau : 
Nguyên tố Kí hiệu Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố Khối lượng
 Hóa học Số proton Số neutron Số electron Nguyên tử
Argon 10 10
 P 15 31
Calcium 20 20
 Al 13 14
4.Đáp án:
Câu 17:
- Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn (như làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra).
- Phân tán tiếng ồn trên đường truyền (như làm cho âm truyền theo hướng khác).
- Ngăn cản bớt tiếng ồn truyền tới tai.
Câu 18:
- Đèn sợi đốt là một nguồn sáng hẹp. Do đó vùng bóng nửa tối rất hẹp ở xung quanh 
 vùng bóng tối. Vì vậy ta nhìn thấy chủ yếu là vùng bóng tối rõ nét, còn vùng bóng tối 
 ở xung quanh không đáng kể.
- Đèn ống là nguồn sáng rộng, do đó vùng bóng tối rất ít, phần lớn là vùng bóng nửa 
 tối owr xung quanh nên bàn tay bị nhòe.
Câu 19: 
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
 Hình vẽ 
 Câu 20. Cho các nguyên tố hoá học sau: H, Mg, B, Na, S, O, P, Ne, He, Al.
 a) Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm?
 b) Những nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm?
 Lời giải
 a) Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm: (H, He), (B, O; Ne), (Na; Mg; Al; S; P), 
 b) Những nguyên tố là kim loại: Na, Mg, Al, ; phi kim: H, B, O, S, P; khí hiếm: He, 
Ne.
 Câu 21 
Nguyên tố Kí hiệu Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố Khối lượng
 Hóa học Số proton Số neutron Số electron Nguyên tử
Argon Ar 10 10 10 20
 P 15 16 15 31
Calcium Ca 20 20 20 40
 Al 13 14 13 27
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy KHTN 7
Giáo viên Đặng Thị Kim Huê - Năm học 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_7_tiet_3536_kiem_tra_danh.docx