Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 36+37 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 36+37 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 36+37 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 Ngày soạn: 31/12/2022 Tiết 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II A.Mục tiêu: - HS củng cố vững các khái niệm. - Phân thức đại số + hai phân thức bằng nhau + phân thức đối, nghịch đảo. - Biểu thức hữu tỉ + tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. - HS nẵm vững và có kĩ năng vận dụng tốt các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức. B. Tiến trình dạy học: I.Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu hoặc khác mẫu. HS2: Nêu quy tắc nhân chia các phân thức. II. Ôn tập: ? Nêu và viết tổng quát tính 1. Tính chất cơ bản của phân thức. A A.M chất cơ bản của phân thức? (M 0) HS: Thực hiện B B.M A A : N ( N là nhân tử chung). B B : N 2. Điều kiện của biến để phân thức được ? Khi nào phân thức xác định? xác định. A(x) HS: Trả lời ( B(x) 0 ) B(x) 3.Cộng, trừ, nhân, chia phân thức. A B A B + ? Phát biểu và viết các công M M M A C A C thức phép cộng, trừ, nhân, chia + các phân thức ? B D B D A C A.C . HS: Thực hiện + B D B.D A C A D : . (B,C, D 0) + B D B C 4. Bài tập: BT1: Rút gọn biểu thức: GV: Nêu bài tâp 2 4 2 x 2 a. M 2 : 2 2 x 2 2 x x 4 x 4 Cho biểu thức M. a. Rút gọn M b. Tìm điều kiện xác định của M c. Timg điều kiện của x đề M=0. Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 2 x 2 4 2 x 2 d. tìm giá trị của x để M : không xác định. x 2 2 x 2 4 GV: Hướng dẫn và yêu cầu HS 2x 4 4 x 2 4 . làm vào vở. x 2 2 1 x 2x 8 x 2 4 HS: Thực hiện: x 2 2 1 x 2 x 4 x 2 GV: Gọi HS lên bảng làm x 2 x 1 HS: Thực hiện b/ x2 - 4 0 (x + 2 )(x - 2 ) 0 x 2 Và x+1 0 x -1. Vậy điều kiện x 2 , x -1 thì phân thức đã cho được xác định. c. phân thức bằng 0 khi mẫu 0 , tử =0. x 2 , x -1 (1) và 2 x 4 x 2 =0 x - 4 = 0 x = 4 (thỏa mãn đ. kiện 1). x + 2 = 0 x = -2 ( KTMĐK 1 ) Vậy x = 4 thì biểu thức đã cho bằng 0. d. P. thức không xác định khi mẫu bằng 0. x = 2 , x = -1 thì M không xác định. ?Muốn tính giá trị của biểu BT2: Bài 61/62. thức ta làm gì? 5x 2 5x 2 x 2 100 A = . x 2 10x x 2 10x x 2 4 ?Tìm điều kiện xác định của Có x2 - 10 = x(x -10) 0 x 0 , x 10. biểu thức? x2 + 10 = x(x +10) 0 x 0 , x -10. x2 + 4 4. GV: Gọi HS lên bảng làm Vậy điều kiện của biến là x 0 , x 10 5x 2 5x 2 x 2 100 . ?Muốn tính giá trị của biểu A 2 x(x 10) x(x 10) x 4 thức đơn giản hơn ta làm gì? ( 5x 2 x 10 5x 2 x 10 x 10 x 10 Tìm điều kiện của x, rút gọn, . x(x 10) x 10 x2 4 thay giá trị của x đã cho vào bài 5x 2 52x 20 5x 2 52x 20 tập rút gọn) x x 2 4 10x 2 40 10(x 2 4) 10 x x 2 4 x x 2 4 x 10 10 1 A (x = 20040 TMĐK ) x 20040 2004 III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà: Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 Ngày soạn: 31/12/2022 Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KỲ I A.Mục tiêu: - Ôn tập kỹ năng nhân , chia đa thức , HĐT và vận dung chúng để giải quyết dạng TỐN : Rút gọn biểu thức, B.Tiến trình dạy học: I. Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp ôn tập) II. Ôn tập: Hs lên bảng hoàn thành CT: I. Ôn tập các kiến thức cơ bản A. ( B + C ) = . 1) Nhân đơn thức vào với đa thức, đa (A + B).(C + D) = .. thức với đa thức: HS viết 7 hằng đẳng thức đáng 2) 7 hằng đẳng thức đáng nhớ: nhớ vào giấy kiểm tra 5 phút. ? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thưc B ? ? Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thưc B ? II.Bài tập: Bài 1: Làm tính nhân : a ) 3x( x2 – 5x +2) = 3x3 – 15x2 + 6x GV: Nêu các bài tập và yêu cầu b) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) HS làm Bài 2:Rút gọn các biểu thức : a. ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) b.(2x +1)2 + (3x – 1)2 + 2( 2x + 1)( 3x–1) Bài 3: Tìm x, biết: HS: Thực hiện a) 2 x( x2 – 4 ) = 0 3 x( x + 2 )( x – 2 ) = 0 x = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2 GV: Gọi lần lượt các HS lên b) ( x + 2 )2 – ( x – 2 )( x + 2 ) = 0 bảng làm ( x + 2 )[ x + 2 – ( x – 2 )] = 0 ( x + 2 )( x + 2 – x + 2 ) = 0 ( x + 2 )4 = 0 x + 2 = 0 x = -2 c) x + 2 x2 + x3 = 0 HS: Thực hiện x( 1 +2x + x2 ) = 0 x( 1 + x)2 = 0 x = 0 hoặc 1 + x = 0 1 x = 0 hoặc x = – 1 2 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) x2 – 4 + ( x – 2 )2 ?Nêu các phương pháp phân = ( x + 2 )( x – 2 ) + ( x – 2 )2 tích đa thức thành nhân tử? = ( x – 2 )( x + 2 + x – 2 ) = 2x( x – 2 ) b) x3 – 2x2 + x – xy2 HS: Trả lời = x( x2 – 2x + 1 – y2 ) = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ) = x[( x – 1 )2 – y2 ] = x( x – 1 + y)( x – 1 – y) ?Hãy phân tích các đa thức trên a) x3 – 4x2 – 12x + 27 thành nhân tử ? = x3 + 27 – 4x( x + 3 ) = ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 ) – 4x( x + 3 ) = ( x – 3 )( x2 – 3x + 9 – 4x ) = ( x – 3 )( x2 – 7x + 9 ) Bài 5: Làm tính chia a, (6x3y – 12x2y2 + 6xy3) : 6xy = 6xy( x2 – 2xy + y2) : 6xy ?Muốn thực hiện phép chia trên = x2 – 2xy + y2 = ( x – y )2 trước hết ta phải làm gì? b, ( 4x2 – 9y2): ( 2x – 3y) = ( 2x – 3y)( 2x +3y) : ( 2x – 3y) = ( 2x + 3y) Bài 6: Thực hiện phép tính 1 2 x 1 GV: Nêu bài tập, HS thực hiện : x 2 x2 x x 1 x 1 2 x 1 x2 2x : x(x 1) x 1 x GV: Gọi HS lên bảng làm 1 x(2 x) x . x(x 1) x 1 2 HS: Thực hiện 1 2x x2 x . x(x 1) x 1 2 x 1 2.x 1 x(x 1). x 1 2 x 1 III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã giải và giải bài tập trong phần đã ôn tập - Ôn lại các pp phân tích đa thức thành NT - Ôn tập các phép tính về phân thức Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 Ngày soạn: 31/12/2022 Tiết 38; 39: KIỂM TRA HỌC KÌ I A. Mục tiêu: - Kiểm tra mức độ nắm các kiến thức đã học trong học kì 1 của học sinh - Kiểm tra kĩ năng làm bài và cách trình bày bài của học sinh B. Chuẩn bị - Đề kiểm tra C. Nội dung I. Ma trận đề kiểm tra: MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề Trắc Trắc Tự Tự Trắc Tự Trắc nghiệ nghiệ Tự luận luận luận nghiệm luận nghiệm m m I. Đại số 1. nhân đa thức 1 câu 1 câu 2 câu 2. hằng đẳng thức 1 câu 1 câu 3. phân tích đa thức 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu thành nhâ tử 1 câu 4. chia đa thức 5. phân thức đại số 4ý II. Hình học 1. tứ giác 1 câu 2 ý 1 câu 2. diện tích đa giác 1 câu Tổng số câu/ý 5 0 2 0 5 7 0 1 1,25 0 0,5 0 1,25 6,5 0 0,5 Tổng số điểm 1,25 điểm 0,5 điểm 7,75 điểm 0,5điểm Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 II. Đề ra: PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính nhân (x 5)(2 x) là A. x2 3x 10. B. x2 3x 10. C. x2 3x 10. D. x2 3x 10. Câu 2: Kết quả của phép chia 15x3 y4 : 5x2 y2 là A. 3x2 y . B. 3xy2 . C. 5xy . D. 15xy2 . Câu 3: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng? A. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 . B. (A B)3 A3 B3 . C. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 . D. (A B)3 A3 B3 . Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn 3x 2 5 x 0 là A. x 10. B. x 2. C. x 10. D. x 2. A C Câu 5: Với A, B,C, D là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức và B D bằng nhau khi A. A.C B.D . B. AC BD . C. A.D B.C . D. A.B C.D . Câu 6: Rút gọn biểu thức: x x+1 x2 x 6 ta được kết quả là A. 2x2 6 . B. 6. C. 6x 6. D. x2 6x 6. Câu 7: Kết quả của phép tính nhân 2x x 5 là A. 2x2 5. B. 2x2 10x. C. 2x2 5x. D. 2x2 5. x 1 Câu 8: Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa? x 2 A. x 2 . B. x 1. C. x 2 . D. x 2 . Câu 9: Phân tích đa thức x2 25 thành nhân tử, ta được kết quả là A. (5 x)(5 x). B. (x 5)(x 5). C. (x 5)2. D. (x 5)2. Câu 10: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm . Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,CA. Chu vi của tam giác EFP là A. 17cm . B. 15cm . C. 16cm . D. 33cm . Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8 Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC 5cm; AC 3cm . Diện tích tam giác ABC là A. 15cm2 . B. 5cm2 . C. 7,5cm2 . D. 6cm2 .. Câu 12: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây? A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau. B. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song và bằng nhau. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 13.Thực hiện phép tính − 3 5 2 6 2 3 1 a) b) 2 1−2 1 2 2 −6 : 2 −9 Câu 14: Tính nhanh: 20232−20222. 3x 21 2 3 Câu 15. Cho biểu thức A với x 3 và x 3. x2 9 x 3 x 3 a) Rút gọn A. c) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1 Câu 16. . Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B) Vẽ ME AC tại E, MF BC tại F. Gọi D là trung điểm của AB. Chứng minh rằng: a) Tứ giác CFME là hình chữ nhật. b) Tam giác DEF vuông cân. 3 2 − 3 Câu 17. Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức: A= 3 2 cũng là số nguyên Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_dai_so_8_tiet_3637_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx

