Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 29 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 4 trang vietcuong 01/04/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 29 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 29 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 29 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 24/3/2023
 Tiết 49: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu: 
 - Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
 - Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính toán các 
 đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập. 
B. Chuẩn bị:
 - Thước thẳng, thước đo góc
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biể:u định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác ?
II. Dạy học bài mới:
 Bài 38 tr 79 SGK. 
 A 3 B
GV: Yêu cầu HS làm BT 38 SGK 2 x
 C
HS: Thực hiện 3,5
 y
? Hai tam giác ACB và ECD có các góc 6
 D E
nào bằng nhau?
 Xét ABC và EDC có:
HS: Trả lời B D(gt)
 ACB ECD ( đối đỉnh)
? Vậy hai tam giác đồng dạng theo ABC ￿ EDC (g.g) 
trường hợp nào? CA CB AB 2 x 3 1
 .
 CE CD ED y 3,5 6 2
HS: Trả lời 2 1
 Có y 4 
 y 2
 x 1 3,5
 x 1,75
 3,5 2 2
 Bài 39 tr. 79 SGK
 A H B
 O
GV: Yêu cầu HS làm BT 39 SGK
HS: Thực hiện D K C
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
a) Chứng minh rằng 
OA.OD=OB.OC Do AB//DC (gt) 
 OAB ￿ OCD. (vì có 
? Tại sao PAB lại đồng dạng với A C;B D ( so le trong)
 OCD? Có OAH ￿ OCK (gg) 
 OH OA
 OH AB
b) Chứng minh OK OC
 OK CD OA AB
 mà 
 OC CD
 OH AB
? OAH ￿ OCK ta suy ra được điều 
gì? OK CD
 Bài 40 trang 80 SGK 
 A
 6
 8
 15 E 20
GV: Yêu cầu HS làm BT 40 SGK D
 B C
HS: Thực hiện Xét ABC và ADE có: 
 AB 15 
 AD 8 AB AC
  
 AC 20 10 AD AE
? ABC có đồng dạng với ADE không? AE 6 3  
Vì sao? ABC không đồng dạng với ADE. 
 * Xét ABC và AED có: 
HS: Trả lời
 AB 15 5 
 AE 6 2 AB AC 5
  
? ABC và AED có đồng dạng với AC 20 5 AE AD 2
nhau không? Vì sao? 
 AD 8 2 
 Achung
HS: Trả lời
 ABC ￿ AED (cgc)
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 24/3/2023
 Tiết 50: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A.Mục tiêu:
 - HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt 
 (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
 - Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện 
 tích, tính độ dài các cạnh. 
B. Chuẩn bị:
 - Bảng phụ vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau, hai tam giác 
vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ, hình 47, hình 49, hình 50 SGK.
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho tam giác vuông ABC(A 90 0 ) , đường cao AH. Chứng minh 
 a) ABC ￿ HBA. b, ABC ￿ HAC. 
II. Dạy học bài mới:
 1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng 
? Qua các bài tập trên, hãy cho biết hai của tam giác vào tam gác vuông
tam giác vuông đồng dạng với nhau khi a) Tam giác vuông này có một góc nhọn 
nào ? bằng góc nhọn của tam giác vuông kia. 
 Hoặc 
HS: Trả lời b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc 
 vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của 
GV yêu cầu HS làm ?1 tam giác kia. 
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng 2. Dấu hiệu nhận biết hai tam giác 
trong hình 47. vuông đồng dạng
HS: Thực hiện Định lí: ( SGK)
? Muốn chứng minh hai tam giácần GT ABC, A’B’C’
 B'C' A'B'
chưngvuôngđồng dạng ta cần minh điều A A' 900 
gì? BC AB
HS: Trả lời
GV: Nêu định lí KL A’B’C’ ￿ ABC. 
? Hãy viết GT, KL của bài toán?
HS: Thực hiện
 CM: 
GV: Cho HS đọc phần cm SGK
 Trên tia AB đặt AM = A’B’. 
? Tương tự như cách chứng minh các 
 Qua M kẻ MN//BC (N AC). 
trường hợp đồng dạng của tam giác, ta 
có thể chứng minh định lí này bằng cách Ta có AMN ￿ ABC
nào khác ? Ta cần chứng minh:
 AMN = A’B’C’. 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
HS: Trả lời Xét AMN và A’B’C’ có: 
GV: Hướng dẫn HS chứng minh A' A 90 0
 A AM = A’B’ (cách dựng) 
 AM MN
 Có MN//BC 
 \ AB BC
 A'B' B'C'
 Mà AM = A’B’ 
 B A' C AB BC
 A'B' B'C'
 theo giả thiết 
 \ AB BC
 B' C' MN = B’C’ 
 Vậy AMN = A’B’C’ (cạnh huyền, cạnh 
? Hãy dựng AMN ￿ ABC? góc vuông) 
HS: Thực hiện A’B’C’ ￿ ABC
?Chứng minh AMN bằng A’B’C’? 3.Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích c 
HS: Thực hiện ủa hai tam giác vuông
? Vậy A’B’C’ có đồng dạng với Định lí 2: (SGK)
 ABC không? A
 A'
GV: Nêu định lí 2
 H C
? Hãy viết GT, KL của định lí? B B' H' C'
 ABC ￿ ABC theo tỉ 
HS: Thực hiện GT số đồng dạng k. 
 A’H’  B’C’, AH BC
? Hãy nêu cách cm định lí?
 A'H' A'B'
 KL k.
GV: Nêu định lí 3 AH AB
? Hãy vết GT, KL của định lí? Định lí 3: (SGK)
HS: Thực hiện GT A’B’C’ ￿ ABC theo 
?Dựa vào công thức tính diện tích tam tỉ số đồng dạng k. 
giác, hãy chứng minh định lí? KL S
 A'B'C' k 2
 SABC
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hinh_hoc_8_tuan_29_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx