Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 36 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 10 trang vietcuong 01/04/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 36 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 36 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 36 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 Tiết 65: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu: 
- Củng cố các kiến thức về hình chóp đều, hình chóp cụt đều; công thức tính diện tích 
xung quanh, diện tích toàn phầm của hình chóp.
- Rền kĩ năng vận dụng công thức vào giải các bài tập.
B. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hình chóp đều, hình chóp cụt đều là gì?
HS2: Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều?
II. Dạy học bài mới:
Gv đưa đưa đề bài lên bảng phụ yêu cầu Bài 36 tr 118 SGK 
HS quan sát các hình chóp đều và trả lời 
để điền vào các ô trống trong bảng.
HS: Thực hiện
 Chóp Chóp Chóp Chóp 
 Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều 
Đáy Tam giác đều Hình vuông Ngũ giác đều Lục giác đều 
Mặt bên Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân 
Số cạnh đáy 3 4 5 6
Số cạnh 6 8 10 12
Số mặt 4 5 6 7
 Bài tập 40 tr121 SGK.
GV vẽ hình: S
 25cm
? Tính trung đoạn SI của hình chóp. 
 D
 C
 I
 A 30cm B
 Xét vuông SIC có: 
 BC
 SC = 25cm; IC = 15cm. 
 2
 SI2 = SC2 – IC2 (định lí Pytago)
 SI2 = 252 – 152 
? Tính Sxq ? SI2 = 400. 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 SI = 20(cm)
 1 2
 Sxq = p.d= .30.4.20=1200(cm )
? Tính Sđ ?, STP ? 2
 2
 Sđ = 30.30 = 900 (cm ) 
 STP = Sxq + Sđ 
 = 1200 + 900 = 2100 (cm2)
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 11/5/2023
 Tiết 66: THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU 
A.Mục tiêu:
 - HS hình dung được cách xác định và nhớ được công thức tính thể tích hình chóp 
 đều.
 - Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều. 
B. Chuẩn bị:
 - Hai dụng cụ đựng nước hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau và 
 chiều cao bằng nhau để tiến hành đong nước như hình 127 tr 122 SGK. 
 - Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi. 
C. Tiến trình dạy học: 
I. Kiểm tra bài cũ:
 HS1: Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều. 
Phát biểu thành lời?
II. Dạy học bài mới:
 GV: Có hai bình đựng nước hình lăng 1.Công thức tính thể tích.
trụ so với chiều cao của hình lăng trụ. Từ Thể tích hình chóp. 
đó rút ra nhận xét về thể tích của hình 1
 Vchóp = S.h
chóp so với thể tích của lăng trụ có cùng 3
chiều cao. 
GV yêu cầu hai HS lên thực hiện thao 
tác. 
GV: Người ta cũng chứng minh công 
thừc này cũng đúng cho mọi hình chóp 
 1 Ap dụng: 
đều. Vậy: Vchóp = S.h
 3 V = 1 Sh = 1 .62.5 = 60(cm3) 
(S:diện tích đáy, h là chiều cao) 3 3
Ap dụng: Tính thể tích của hình chóp tứ 
giác đều biết cạnh của hình vuông đáy 
bằng 6cm, chiều cao hình chóp bằng 
5cm. 2.Ví dụ.
GV: Nêu ví dụ S
Tính thể tích của một hình chóp tam giác 
đều biết chiều cao hình chóp là 6cm, bán 
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy h
 A C
bằng 6cm. R
GV vẽ đáy hình chóp (tam giác đều nội a H
tiếp đường tròn bán kính R) và hình chóp B
đều (vẽ phối cảnh) 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 A
GV: Cho tam giác đều ABC nội tiếp 
đường tròn ( H;R). Gọi cạnh tam giác R
đều là a. H
Hãy chứng tỏ: B a I C
 2
 a/ Tam giác vuông BHI có 
 I 900 , HBI 300
 BH = R. 
/ a = R 3
 BH R
 HI (tính chất tam giác 
 2 2
 vuông) 
 Có BI2 = BH2 – HI2 
 (định lí Pytago)
 2
 R 
 BI 2 R 2 
 2 
 3R 2 R 3
 BI 2 BI 
 4 2
 a
 Vậy a = BC =2BI = R 3 R 
 3
 b/ AI= AH + HI = 3 R
b/ Diện tích tam giác đều 2
 3 a a 3
 AI . 
 a 2 3 2 3 2
S = .
 4 BC.AI 1 a 3
 SABC= a.
(GV gợi ý HS xét tam giác vuông BHI có 2 2 2
 HBI 300 ) a 2 3
 SABC=
 4
 a = R 3 = 6 3 (cm)
 Diện tích tam giác đáy: 
 2
 a 2 3 6 3 . 3
 S= 
 4 4
 36.3 3
 S = 27 3 (cm2) 
 4
 Thể tích của hình chóp: 
 1 1
 V= S.h= .27 3 .6
 3 3
 54.1,73 93,42 (cm3)
III. Củng cố = Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 11/5/2023
 Tiết 67: LUYỆN TẬP
A . Mục tiêu:
 - Rèn luyện cho HS khả năng phân tích hình để tính được diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện 
 tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều. 
 - Tiếp tục rèn kĩ năng gấp, dán hình chóp, kĩ năng vẽ hình chóp đều. 
B . Chuẩn bị:
 - Thước thẳng, com pa
C . Tiến trình dạy học:
I . Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết công thức tính thể tích của hình chóp đều. 
HS2: Làm bài tập 67 tr 125 SBT.
II. Dạy học bài mới:
 Bài 44 tr 123 SGK 
 S
GV: Yêu cầu HS làm BT 44 SGK
HS: Thực hiện
 D
 C
 Í
? Bài toán yêu cầu ta làm gì? H
 A B
 a/ Thể tích không trong lều chính là thể tích 
 hính chóp tứ giác đều: 
 1 1 8
 V = Sh= .22.2= (m3)
 3 3 3
? Số vải bạt đẻ dựng lều chính là diện tích nào? b/ Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện 
 tích xung quanh của hình chóp: 
HS: Trả lời Sxq= pd.
 Tính trung đoạn SI. 
 Xét vuông SHI có SH =2(m) 
GV: Hướng dẫn HS tính HI = 1 (m) 
 SI2 = SH2 = HI2 
 (định lí Pytago) 
 SI2 = 22 + 12 
 SI = 5 (m) 2,24(m2) 
 2
 Vậy Sxq 2.2.2,24 8,96 (m )
GV: Yêu cầu HS làm BT 46 SGK Bài 46 tr 124 SGK. 
 a/ Diện tích đáy của hình chóp lục giác đều là: 
HS: Thực hiện 2
 12 . 3 2
 Sđ =6.SHMN = 6. = 216. 3 (cm ) 
 4
GV: Sđ = 6.SHMN
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
? SHMN = ? Thể tích của hình chóp là: 
 1 1
 S V = Sđ h = .216. 3 .35 = 
 3 3
 =2520. 3 4364,77(cm3) 
 b/ Tam giác SMH có: 
 H 900 ; SH =35cm; 
 N O HM = 12cm. 
 SM2= SH2 + HM2 
 M H P
 K (định lí Pytago) 
 R Q SM2 = 352 + 122 
 SM2 = 1369 SM = 37(cm)
 N O + Tính trung đoạn SK. 
 Tam giác vuông SKP có: 
 K 900 , SP = SM = 37cm.
 PQ
 M 12 H P KP = 6m.
 K 2
 SK2 = SP2 – KP2 
 R Q (định lí Pytago)
 SK2 = 372 – 62 = 1333. 
 SK = 1333 36,51(cm)
? Muốn tính độ dài cạnh bên SM ta cần xét tam 
giác nào ? 
? Tính trung đoạn SK ? + Sxq = p.d 
 12.3.3651 
 2
 ? Trung đoạn SK thuộc tam giác nào? Nêu 1314,4 (cm ) 
 2
cách tính? Sđ =216. 3 174,1(cm )
 + STP = Sxq + Sđ 
? Tính diện tích xung quanh?. 1314,4 + 374,1 
 1688,5(cm2). 
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Ngày soạn: 11/5/2023
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Tiết 68: ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
A. Mục tiêu: 
 - HS được hệ thống hoá cáckiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã học trong chương.
 - Vận dụng các công thức đạ học vào các dạng bài tập (nhận biết, tính toán )
 - Thấy được mối liên hệ giữa các kiến thức đã học với 
B.Chuẩn bị:
 - Bảng phụ, thước thẳng
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ: ( kết hợp ôn tập)
II. Dạy học bài mới
 1, Ôn tập lí thuyết
 a, Hình hộp chữ nhật
 D C
? Hãy lấy ví dụ trên hình hộp chữ nhật? 
 A B
 D' C'
 B'
? Các đường thẳng song song? A'
? Các dường thẳng cắt nhau? + AB//DC//D’C’//A’B’
? Hai đường thẳng chéo nhau? + AA’ cắt AB; AD cắt DC.
? Đường thẳng song song với mặt phẳng, giải + AD và A’B’ chéo nhau. 
thích? + AB // mp(A’B’C’D’) vì AB//A’B’ mà 
? Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, A’B’ mp(A’B’C’D’)
giải thích ? + AA’  mp(ABCD) vì AA’ vuông góc với hai 
 đường thẳng cắt nhau AD và AB thuộc mặt phẳng 
? Hai mặt phẳng song song với nhau, giải (ABCD) 
thích? + mp(ADD’A’)//mp(BCC’B’) vì AD//BC : 
? Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, giải AA’//BB’
thích.? +mp(ADD’A’) mp(ABCD)
 vì AA’  mp(ADD’A’)
 và AA’  mp(ABCD) 
 b. Hình lăng trụ đứng, hình chóp dều
 + Hình lăng trụ đứng
? Viết công thức tính S xq, Stp, V của lăng trụ 
đứng? Sxq=2p.h
 p: nửa chu vi 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
HS: Thực hiện h: chiều cao
 STP=Sxq + 2Sđ
 V = S.h
 S: diện tích đáy
 h: chiều cao
 + Hình chóp đều:
? Viết công thức tính Sxq, Stp, V của hình 
chóp đều?
 Sxq=2p.d
 p: nửa chu vi
 h: trung đoạn
 STP=Sxq + 2Sđ
 1
 V = S.h
 3
 S: diện tích đáy.
 h: chiều cao
 2 .Bài tập
GV: Đua hình vẽ lên bảng phụ yêu cầu HS Bài 51 tr 127 SGK.
làm a/
HS: Thực hiện
 h
GV: Gọi lần lượt các HS lên bảng làm \
 / a
 Sxq=4ah 
HS: Thực hiện 2
 STP= 4ah + 2a = 2a(2h + a) 
 V = a2h. 
 b/ 
GV: Nhận xét, sửa chữa
 \
 / \
 a
 h
 Sxq= 3ah. 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 a 2 3 a 2 3 a 3
 STP=3ah + 2 .= 3ah + = a(3h + )
 4 2 2
 a 2 3
 V = .h
 4
 c/ 
 h
 /
 /
 / \
 a \
 Sxq= 6ah. 
 a 2 3 3a 2 3
 Sđ = 6 .
 4 2
 2
 3a 3 2
 STP= 6ah .2 = 6ah + 3a 3
 2
 3a 2 3
 V= .h
 2
 d/ 
 a
 a a
 2a
 h
 Sxq=5ah. 
 3a 2 3
 Sđ =
 4
 3a 2 3 3a 2 3
 STP= 5ah + 2. = 5ah + 
 4 2
 3a 3
 = a(5h + )
 2
 3a 2 3
 V = .h
 4
III. Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hinh_hoc_8_tuan_36_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx