Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 6 trang vietcuong 01/04/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 21/4/2023
 Tiết 57: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A. Mục tiêu:
 -Bằng hình ảnh cụ thể cho hS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng vuơng gĩc 
 với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau. 
 -Nắm được cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật. 
 -Biết vận dụng cơng thức vào tính tốn. 
B. Chuẩn bị :
 - Mơ hình hình hộp chữ nhật, mơ hình hình 65, 67 tr 117 SGV, thước thẳng, phấn 
 màu. 
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hai đường thẳng phân biệt trong khơng gian cĩ những vị trí tương đối nào ? 
Lấy ví dụ minh họa trên hình hộp chữ nhật. 
HS2: - Lấy ví dụ về đường thẳng song song với mặt phẳng trên hình hộp chữ nhật và 
trong thực tế. Giải thích tại sao AD//mp(A’B’C’D’).
II. Dạy học bài mới:
 1.Đường thẳng vuơng gĩc với mặt 
GV: Quan sát hình “Nhảy cao ở sân tập phẳng.
thể dục” tr 101 SGK ta cĩ hai cọc thẳng Hai mẳt phẳng vuơng gĩc
đứng vuơng gĩc với mặt sân, đĩ là hình 
 D' C'
ảnh đường thẳng vuơng gĩc với mặt 
phẳng. 
 A' B'
 D C
GV: Yêu cầu HS làm ?1 SGK, đưa hình 
84 SGK lên bảng. A B
? AD và AB là hai đường thẳng cĩ vị trí - AA’ cĩ vuơng gĩc với AD vì D’A’AD 
tương đối thế nào ? Cùng thuộc mặt là hình chữ nhật. 
phẳng nào ? - AA’ cĩ vuơng gĩc với AB vì A’ABB’ là 
 hình chữ nhật. 
GV giới thiệu: Khi đường thẳng AA’ - AD và AB là hai đường thẳng cắt nhau, 
vuơng gĩc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc mặt phẳng (ABCD) 
AD và AB của mặt phẳng (ABCD) ta nĩi Trên hình 84 cịn cĩ B’B, C’C, D’D 
đường thẳng AA’ vuơng gĩc với mặt vuơng gĩc với mp(ABCD). 
phẳng (ABCD) tại A và ta kí hiệu: Giải thích 
AA’  mp(ABCD) B’B  mp(ABCD). 
 Cĩ B’B  BC (vì B’BCC’ là hình chữ 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 nhật).
 GV: Yêu cầu HS làm ?2 BA cắt BC vàcùng thuộc mặt phẳng 
 (ABCD) B’B  mp(ABCD). 
 - Cĩ B’B  mp(ABCD) 
HS: Thực hiện B’B  mp(B’BCC’). 
 mp(B’BCC’)  mp(ABCD).
 Tương tự 
 mp(D’DCC’)  mp(ABCD)
 mp(D’DAA’)  mp(ABCD)
GV yêu cầu HS đọc SGK tr 102, 103 2.Thể tích hình hộp chữ nhật
phần thể tích hình hộp chữ nhật đến cơng Cơng thức: 
thức tính thể tích hình hộp chữ nhật. V = V = abc. 
abc. Với a, b, c là ba kích thước của hình hộp 
Với a, b, c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật. 
chữ nhật. 
? Em hiểu ba kích thước của hình hộp 
chữ nhật là gì ? 
? Vậy muốn tính thể tích hình hộp chữ 
nhật ta làm thế nào ? 
GV lưu ý: Thể tích hình hộp chữ nhật cịn 
bằng diện tích đáy nhân với chiều cao 
tương ứng. 
? Thể tích hình lập phương tính thế nào ? Thể tích hình lập phương: V = a3
Tại sao ? 
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 13 tr 104 Bài tập 13 tr 104 SGK. 
SGK. C.dài Ot2 18 15 20
HS: Thực hiện C.rộng 14 5 11 13
GV: Gọi HS lên bảng làm C.cao 5 6 8 8
 S một
 308 90 165 260
 đáy
 Thể 
 1540 540 1320 2080
 tích
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà: 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 21/4/2023
 Tiết 58: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
 -Rèn luyện cho HS khả năng nhận biết đường thẳng song song với mặt ph83ng, đường 
 thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuơng gĩc 
 và bước đầu giải thích cĩ cơ sở. 
 -Củng cố các cơng thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, 
 vận dụng vào bài tốn thực tế. 
B. Chuẩn bị:
 - Bảng phụ, thước thẳng
C. Tiến trình dạy học. 
I. Kiểm tra bài cũ:
 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH.
HS1: Cho biết: Đường thẳng BF vuơng gĩc với những mặt phẳng nào ? Giải thích vì sao 
BF vuơng gĩc với mp(EFGH)?
HS2: Giải thích tại sao mp(BCGF) vuơng gĩc với mp(EFGH). Kể tên các đường thẳng 
song song với mp(EFGH)? 
II. Dạy học bài mới:
 Bài 11 tr 104 SGK. 
 a/ Gọi ba kích thước của hình hộp chữ 
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 11 SGK nhật lần lượt là: a, b, c (cm). 
 ĐK: a, b, c> 0. 
 a b c
 Cĩ: k 
HS: Thưc hiện 3 4 5
 a = 3k, b = 4k, c = 5k.
 V = a.b.c = 480. 
GV: Gọi HS lên bảng làm 3k.4k.5k = 480
 60k3 = 480 
 k3 = 8 k = 2 
HS: Lên bảng trình bày Vậy: a = 3.2 = 6 (cm) 
 b = 4.2 = 8 (cm) 
 c = 5.2 = 10 (cm) 
 b) Hình lập phương cĩ 6 mặt bằng nhau, 
 vậy diện tích mỗi mặt là: 486: 6 = 81 
 (cm3).
 Độ dài cạnh hình lập phương là: 
 a 81 9(cm)
 Thể tích của hình lập phương là: V = a3 = 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 93 = 729 (cm3) 
 Bài 14 tr 104 SGK 
? Đổ vào bể 120 thùng nước, mỗi thùng 
chứa 20 lít nước thì dung tích (thể tích) ?
nước đổ vào bể là bao nhiêu ? 
 0,8m ?
? Khi đĩ mực nước cao 0,8m; hãy tính 2m
diện tích đáy bể?
 a/ Dung tích nước đổ vào bể lúc đầu là: 
? Tính chiều rộng bể nước? 20.120 = 2400(l) 
 = 2400 (dm3) = 2,4 (m3) 
 Diện tích đáy bể là: 
?Người ta đổ thêm vào bể 60 thùng nước 3
nữa thì đầy bể. Vậy thể tích của bể là bao 2,4: 0,8 = 3 (m ) 
nhiêu ? tính chiều cao của bể? chiều rộng bể nướclà: 
 3:2 = 1,5 (m) 
 b) Thể tích của bể là: 
 20.(120 + 60)= 20.180=360 (l) 
 = 3600 (dm3) = 3,6 (m3) 
 chiều cao của bể là:3,6:3=1,2 (m) 
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 21/4/2023
 Tiết 59: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. Mục tiêu:
 - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy. 
 - Biết cách vẽ hình lăng trụ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai).
 - Củng cố khái niệm song song. 
B. Chuẩn bị: 
 - Mơ hình lăng trự đứng tứ giác, hình lăng trụ đứng tam giác, vài vật cĩ dạng hình 
 lăng trụ đứng. Tranh vẽ hình 93, 95 SGK. 
C. Tiến trình dạy học: 
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hình hộp chữ nhật cĩ mấy mặt? Các mặt là hình gì?
II. Dạy học bài mới:
GV: Ta đã được học về hình hộp chữ 1 .Hình lăng trụ đứng.
nhật, hình lập phương, các hình đĩ là các D1 đỉnh 
dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng. C1
Vậy thế nào là hình lăng trụ đứng? Đĩ là A1
 cạnh bên 
nội dung của bài học hơm nay. B1
 < D
? Chiếc đèn lồng trang 106 cho ta hình mặt bên 
 C
 A
ảnh một hình lăng trụ đứng. Em hãy >mặt đáy 
quan sát hình xem đáy của nĩ là hình gì? B
 GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 93 
 - Các đỉnh của lăng trụ là: A, B, C, D, A , 
và đọc SGK t106. 1
 B , C , D .
? Hãy nêu tên các đỉnh của hình lăng trụ 1 1 1
 - Các mặt bên của hình lăng trụ là: 
này? 
 ABB A , BCC B , CDD C , DAA D . Các 
? Nêu tên các mặt bên của hình lăng trụ 1 1 1 1 1 1 1 1
 mặt bên là các hình chữ nhật. 
này, các mặt bên là những hình gì? 
 - Các cạnh bên của hình lăng trụ này là 
? Nêu tên các cạnh bên của hình lăng trụ 
 AA , BB , CC , DD . Các cạnh bên là các 
này, các cạnh bên cĩ đặc điểm gì? 1 1 1 1
 đoạn thẳng song song và bằng nhau. 
? Nêu tên các mặt đáy của hình lăng trụ 
 - Hai mặt đáy của hình lăng trụ này là 
này. Các mặt đáy cĩ đặc điểm gì? 
 ABCD và A B C D . Hai mặt đáy này là 
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 1 1 1 1
 hai đa giác bằng nhau. 
HS: Thực hiện
 ?1 
GV giới thiệu: Hình lăng trụ đứng cĩ đáy 
 - Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một 
là hình bình hành được gọi là hình hộp 
 lăng trụ đứng cĩ song song với nhau vì AB 
đứng. 
 và BC là hai đường thẳng cắt nhau thuộc 
? Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cĩ 
 mp(ABCD). A B và B C là hai đường 
phải là lăng trụ đứng khơng? Vì sao? 1 1 1 1
 thẳng cắt nhau thuộc mp(A B C D ) và 
HS: Trả lời 1 1 1 1
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
GV: Hình chữ nhật, hình vuơng là dạng AB//A1B1, BC//B1C1. 
hình đặc biệt của hình bình hành nên 
hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng 
là những hình lăng trụ đứng. 
GV: Vẽ hình lăng trụ tam giác và giới 2.Ví dụ
thiệu các mặt đáy, mặt bên, chiều cao 
 C
của lăng trụ
 A B
 F
 E
GV: Nêu chú ý D
 -Hai mặt đáy ABC và DEF là những tam 
 giác bằng nhau.
 -Các mặt bên là những hình chữ nhật
 -Độ dài một cạnh bên là chiều cao
 * Chú ý: (SGK)
 Bài tập 19 trang 108 SGK. 
 Hình a b c d
 Số cạnh của một đáy. 3 4 6 5
 Số mặt bên. 3 4 6 5
 Số đỉnh. 6 8 12 10
 Số cạnh bên. 3 4 6 5
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hinh_hoc_8_tuan_33_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx