Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài: Kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh diều)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài: Kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh diều)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài: Kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê (Cánh diều)
Trường TH&THCS Quang Thọ = Kế hoạch bài dạy KHTN 6 Ngày soạn: 27/10/2022 Tiết 8: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ( Cả Lí+ Hóa + Sinh) Thời gian làm bài 90 phút A. Xác định mục tiêu 1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau đx tiếp thu kiến thức. Về khoa học tự nhiên 2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển: + Năng lực tư duy và lập luận + Năng lực giải quyết vấn đề + Năng lực mô hình hoá + Năng lực giao tiếp 3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra. B. Ma trận Cấp Vận dụng Nhận biết Thông hiểu độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Điểm trắc 0,25 0,25 0,25 0,25 nghiệm Nhận biết các lĩnh vực Hiểu được cấu tạo, Phân biệt TB động Giải thích được thuộc KHTN, chức năng chức năng của TB vật với TB thực vật tại sao TB thực KHTN ( SINH các bộ phận của kính hiển vật cứng hơn TB HỌC) vi. Cấu tạo, phân chia TB. động vật Nhận biết cơ thể đơn bào, đa bào. Câu 1;2;3;4;5;6;4;8 17.a 17.b 17.c Số câu 8 1 1 1 11 Số điểm 2 0 1 0 1 0 1 5 Tỉ lệ % 20 0 0 10 0 10 0 10 50 Nhận biết quy tắc an Hiểu được quy Làm được bài tập toàn trong phòng thực trình đo chiều dài. tính thể tích. KHTN ( HÓA hành. Nhận biết các dụng HỌC) cụ đo khối lương, thời gian, nhiệt độ. Câu 9;10;11;12 18.a 18.b Số câu 4 1 1 5 Số điểm 1 0 1 0 0,5 0 2,5 Tỉ lệ % 10 0 0 10 0 5 0 0 25 Nhận biếtcác đơn vị đo: Biết quy đổi các đại Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời lượng của các đơn khối lượng của KHTN( VẬT gian vị đo: chiều dài, một vật. Kể tên LÍ) khối lượng , thời được một số dụng gian cụ đo. Câu 13;14;15;16 19 20. Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ = Kế hoạch bài dạy KHTN 6 Số câu 4 1 1 8 Số điểm 1 0 1 0 0.5 0 0 3 Tỉ lệ % 10 0 0 10 0 5 0 0 25 16 0 0 3 0 3 0 1 23 Tổng số câu 16 3 4 1 23 Tổng số điểm 4 0 0 3 0 2,0 0 1.0 10 Tỉ lệ % 40 0 0 30 0 20 0 10 100 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) * Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng. Câu 1: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lý học. B. Hóa học và sinh học. C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học. D. Lịch sử loài người. Câu 2: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ? A. Thị kính. B. Chân kính.C. Bàn kính. D. Vật kính. Câu 3: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào? A. Kính lão. B. Kính hiển vi quang học C. Kính lúp cầm tay. D. Kính cận. Câu 4: Thành phần chỉ có trong tế bào thực vật: A. Lục lạp B. Nhân. C. Tế bào chất D. Màng sinh chất. Câu 5: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ? A. Con mèo . B. Con đò. C. Con đường . D. Con sông. Câu 6: Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia 3 lần tạo thành số tế bào con là. A. 2 tế bào con. B. 8 tế bào con. C. 16 tế bào con. D. 32 tế bào con. Câu 7. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào, C. có nhân và các bào quan có màng. D. có màng sinh chất. Câu 8: Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ A. hàng trăm tế bào. B. hàng nghìn tế bào. C. một số tế bào. D. một tế bào, Câu 9: Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì? A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu, B. Hô hấp nhân tạo. C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó D. Rửa sạch bằng nước ngay. Câu 10: Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào. A. Thước kẹp. B. Thước đo chiều dài. C. Cân đồng hồ. D. Kính lúp. Câu 11: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là A. giờ. B. giây. C. tuần. D. ngày. Câu 12: Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng A.Thước đo. B. Gang bàn tay. C. Sợi dây. D. Bàn chân. Câu 13: Giới hạn đo của thước là A. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ = Kế hoạch bài dạy KHTN 6 B. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước. C. Độ dài lớn nhất ghi trên thước. D. Độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước. Câu 14: Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là A. cân tạ. B. Cân Roberval. C. Cân tiểu li. D. Cân đồng hồ. Câu 15: Độ chia nhỏ nhất của thước là: A. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước. B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. C. Độ dài lớn nhất ghi trên thước. D. Độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước. Câu 16. Đơn vị của khối lượng là: A. mét (m) B. lít (l) C. Niu – tơn (N) D. ki -lô - gam (kg) II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 17: ( 3 điểm) a, Cho biết cấu tạo của tế bào thực vật và chức năng của từng thành phần ? b, Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào? c, Vì sao cơ thể thực vật không có bộ xương như động vật nhưng vẫn đứng vững? Câu 18:(1 điểm) a, Em hãy nêu cách đo chiều dài? b, Một khóa nước ở trường bị rò rỉ với tốc độ trung bình cứ 2 giọt trong 1 giây và 20 giọt có thể tích là 1cm3. Hãy tính lượng nước bị rò rỉ trong một ngày đêm. Câu 19. (1 điểm). Đổi đơn vị: a. 3 kg = ...............g c. 154 mm = ............ m b. 45 phút = .............s d. 454 g = .............. kg Câu 20: Hãy kể tên một số dụng cụ đo khối lượng mà em biết? C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Chọn D C B A A B C D D C B A C D B D Tự luận. Câu Các ý trong câu Điểm Tự a. Cấu tạo của tế bào thực vật gồm: 1 luận - Thành tế bào: giúp tế có hình dạng nhất định. Câu 17 - Màng sinh chất: bao bọc ngoài chất tế bào. - Chất tế bào : có chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào. - Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. - Không bào trung tâm: chứa dịch tế bào. 1 b. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có thêm không bào Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ = Kế hoạch bài dạy KHTN 6 trung tâm,thành tế bào và lục nạp là bào quan quang hợp. 1 c. Vì thành tế bào thực vật được tạo nên từ một chất rất bền gọi là cellulose, đóng vai trò bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật. giúp thực vật có thể đứng vững. Câu 18 a. Cách đo chiều dài 1 B1: Ước lượng độ dài cần đo. B2: Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp, điều chỉnh dụng cụ đo về vạch số 0 B3: Tiến hành đo các đại lượng. B4. Thông báo kết quả. b. Kể tên được các dụng cụ khối lượng 0,5 a. 3 kg = 3000 g c. 154 mm = 1.54 m Câu 19 1.0 b. 300 cm3 =0.3 dm3 d. 454 g = 0.454kg Câu 20 Nêu được các dụng cụ đo khối lượng 0.5 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_6_kiem_tra_giua_hoc_ki_i.docx

