Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 4 trang vietcuong 01/04/2026 380
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 23/9/2022
 Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
 A. Mục tiêu:
 - HS nắm được định nghĩa, các định lý về đường trung bình của hình thang.
 - HS biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng 
 minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.
 - Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào 
 giải các bài toán.
 B. Chuẩn bị
 Thước thẳng, compa, phấn màu
 C. Tiến trình dạy học 
 I. Kiểm tra bài cũ :
 HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác, vẽ hình 
 minh họa.
 II. Dạy học bài mới:
:GV: Yêu cầu HS làm câu hỏi C4 1: Định lí 3
 Định lí: (SGK
HS: Thực hiện
 ?Có nhận xét gì về vị trí điểm I trên 
 AC, điểm F trên BC ? 
 GV: Nêu định lí 3
? Hãy viết GT. KL của định lí?
 ABCD là hình thang (AB // CD)
HS: Thực hiện GT
GV: Hướng dẫn HS chứng minh AE = ED ; EF // AB ; EF // CD
 KL BF = FC
GV:Đoạn thẳng EF ở hình trên chính 2. Định nghĩa:
là đường trung bình của hình thang 
ABCD. Đường trung bình của hình thang là đoạn 
?Vậy thế nào là đường trung bình của thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của 
hình thang, đường trung bình hình hình thang
thang?
HS: Trả lời
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
? Hình thang có mấy đường trung 
bình? 
HS: Trả lời
?Từ tính chất đường trung bình của tam 3.Đinh lí 4:
giác, hãy dự đoán đường trung bình của 
 Hình thang ABCD (AB // CD)
hình thang có tính chất gì ? GT
HS: Trả lời AE = ED ; BF = FC
GV: Nêu định lí và yêu cầu HS ghi GT, EF // AB ; EF // CD
KL của định lí KL EF = AB CD
 2
GV: Hướng dẫn HS chứng minh 
 III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 23/9/2022
 Tiết 7: LUYỆN TẬP 
 A. Mục tiêu:
 - Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình 
 thang cho HS.
 - Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình.
 - Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh.
 B. Chuẩn bị
 Thước thẳng, compa, phấn màu
 C. Tiến trình dạy học 
I. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác?
HS2: Phát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của hình thàn?
II. Dạy học bài mới:
 Cho hình vẽ. Bài 1 : 
 CM: 
 + Theo hình vẽ ta có :
 MN là đường trung bình của ADC 
 MN // DC hay MN // BI
 a) Tứ giác BMNI là hình gì ? (vì B ; D ; I ; C) thẳng hàng
 b) Nếu Aµ 80 0 thì các góc của tứ BMNI là hình thang.
 giác BMNI bằng bao nhiêu.
 + ABC (B 900 ) ; BN là trung tuyến 
?Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả AC
thiết của bài toán? BN = 
 2
 ?Tứ giác BMNI là hình gì ?
 và ADC có MI là đường trung bình (vì 
Chứng minh điều đó.?
 AM = MD ; DI = IC) MI = AC 
 2
? Còn cách nào khác chứng minh 
 AC 
BMNI là hình thang cân nữa không? Từ và có BN = MI 
 2 
HS: Trả lời BMNI là hình thang cân (hình thang 
 có hai đường chéo bằng nhau).
GV: Hướng dẫn HS c/m hai góc kề 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
một đáy bằng nhau. 580
 b) ABD, B = 900 có B· AD = 290.
 2
 A· DB 900 290 610
?Hãy tính các góc của tứ giác BMNI 
 M· BD = 610 (vì BMD cân tại M)
nếu Aµ = 580?
 Do đó N· ID M· BD = 610 (theo định nghĩa 
 hình thang cân)
HS: Thực hiện
 B· MN M· NI = 1800 – 610 = 1190.
 Bài 2 (Bài 27 SGK)
? Hãy viết GT, KL của bài toán?
HS: Thực hiện
 a) Theo đầu bài ta có :
 E ; F ; K lần lượt là trung điểm của AD ; 
 BC ; AC
 EK là đường trung bình của ADC 
GV: Gọi một HS c/m câu a.
 EK = DC
 2
HS: Thực hiện
 KF là đường trung bình của ACB 
 KF = AB
 2
 b) Nếu E ; K ; F không thẳng hàng, 
 GV: Yêu cầu HS làm câu b. EKF có EF < EK + KF (bất đẳng thức 
 GV: Hướng dẫn HS xét 2 trường tam giác)
 DC AB AB DC
hợp: EF < hay EF < 
- E, K, F không thẳng hàng 2 2 2
- E, K, F thẳng hàng Nếu E ; K ; F thẳng hàng thì EF=EK + KF
 AB CD AB CD
 EF = 
HS: Thực hiện 2 2 2
 Từ và ta có : EF AB CD
 2
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hinh_hoc_8_tuan_4_nam_hoc_2022_2023_dang_th.docx