Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Bài: Kiểm tra học kì II - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Bài: Kiểm tra học kì II - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Bài: Kiểm tra học kì II - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
Ngày soạn: 06/5/2023
KIỂM TRA HỌC KÌ II(Cả đại số và hình học)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương trình lớp 8 của học sinh đặc biệt
là kiến thức trong học kỳ II
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lý, khả năng tư duy, tổng hợp kiến thức ở học
sinh. Biết trình bày rõ ràng mạch lạc.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực cho học sinh.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực tính toán.
B. Nội dung
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Thấp Cao Cộng
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Giải được các phương
Nhận biết được Hiểu nghiệm và Vận dụng được các
Chủ đề 1: trình đưa được về dạng
phương trình bậc tập nghiệm, điều bước giải toán bằng
Phương trình ax+b=0; phương trình
nhất 1 ẩn, phương kiện xác định của cách lập phương
bậc nhất 1 ẩn tích, phương trình chứa
trình tích phương trình, trình
ẩn ở mẫu
Câu hỏi Câu 1, 4 Câu 2,3 Câu 17a,b Câu 19 7
Điểm 0,5 0,5 1,0 1,0 3,0
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
Tỉ lệ % 5% 5% 10% 10% 30%
Vận dụng vào quy tắc
liện hệ thứ tự giữa phép
Nhận biết được bất cộng và nhân để nhận
Hiểu nghiệm của
Chủ đề 2: Bất phương trình bậc biết bất đẳng thức
phương trình nhất 1 ẩn. Hình vẽ bất phương trình.
Giải được bất phương
bậc hai một biểu diễn tập Vẽ hình viết giả
trình bậc nhất 1 ẩn và
ẩn nghiệm của bất thiết, kết luận
phương tình nào biết biểu diễn tập
nghiệm của bpt trên
trục số
Câu hỏi Câu 6,7 Câu 8 Câu 5 Câu 18a,b 6
Điểm 0,5 0,25 0,25 1 2,0
Tỉ lệ % 5% 2,5% 2,5% 10% 20%
Áp dụng được định lí
Ta-let tính độ dài các
đoạn thẳng.
Hiểu tỉ số cạnh
Chủ đề 3: Nhận biết hai tam theo tính chất Vận dụng trường hợp
Định lí Talet giác đồng dạng, đường phân giác, đồng dạng của tam giác Tính được tỉ số diện
trong tam để chứng minh, tính độ tích của hai tam giác
hai tam vuông giác mối quan hệ liên
giác, Tam dài các đoạn thẳng. đồng dạng, tỉ số
đồng dạng, quan đến tỉ số
giác đồng đồng dạng, tỉ số Tính được tỉ số độ dài đồng dạng
dạng diện tích của tam đoạn thẳng
giác đồng dạng
Vận dụng hệ quả của đl
Ta- lét để tính độ dài
đoạn thẳng
Câu
Câu hỏi 10,12,16 Câu 9,15 Câu 11, 14 Câu 20a, b, c 11
Điểm 0,75 0,5 0,5 3 4.75
Tỉ lệ % 7,5% 5% 5% 30% 47.5%
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
Chủ đề 4:
Hình lăng Nhận biết các mặt
trụ, hình của hình hộp chữ
chóp đều
Câu hỏi Câu 13 1
Điểm 0,25 0,25
Tỉ lệ % 2,5% 2.5%
Tổng số câu 8 5 12 25
Tổng số điểm 2,0 1,75 6,25 10
Tỉ lệ % 20% 17.5% 62.5% 100%
II. Đề ra:
Phần trắc nghiệm: (4 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
1
A. 2x + 1 = 0 B. 0 C. x + y = 0 D. 0x + 2 = 0
2x 1
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x – 3 = 0 là:
A. S = {0} B. S ={3} C. S = {3;0} D. S = {–
3}
x x 1
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình 1 là:
x 3 x
A. x 0 B. x 3 C. x 0 và x 3 D. x 0 và x -3
Câu 4. Phương trình nào là phương trình tích :
A. 2x- (x+3)= 0 B. 2x +3= 0 C. 14x+7= 0 D. (x-5)(x+3)= 0
Câu 5. Nếu -5a > -5b thì :
A. a b D. a ≤ b
Câu 6. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. x > 0 B. x -5
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
C. x - 5 D. x > -5
Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A. x + y > 2 B. 0.x – 1 0 C. 2x –5 > 1 D. (x – 1)2 2x
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x +3 <0 là:
A. x / x -3 D. x / x -3
x
Câu 9. Trong hình biết MQ là tia phân giác N· MP . Tỷ số là:
y
5 5
A. B.
2 4
2 4
B. C. D.
5 5
Câu 10. Nếu hai tam giác ABC và DEF có Aˆ Dˆ , Cˆ Eˆ thì:
A. ABC DEF B. ABC EDF
B. AB DFE D. ABC FED
Câu 8: Cho hình vẽ (hình bên):
A
Biết MN / /BC và MN = 3cm, AM = 2cm, AB = 6cm. N
M
Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
A. 8cm B. 9cm
B C
C. 12cm D. 15cm.
Câu 9: Có mấy trường hợp đồng dạng của tam giác (không phải tam giác vuông) ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13. Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?
A. 4 mặt B. 5 mặt C. 6 mặt D. 7 mặt
Câu 14. Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm. Câu nào sau đây đúng:
AB AB 1 AB 1 AB 1
A. 2 B. C. D.
CD CD 5 CD 4 CD 3
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
2
Câu 15. Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
3
4 2 3 3
A. B. C. D.
9 3 2 4
B. Câu 16. Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:
A. ∆DEF ∆ABC B. ∆PQR ∆EDF C. ∆ABC ∆PQR D. Cả A, B,
C đúng
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (1,0 đ) Giải các phương trình sau:
x 2 1 2
a) 4x + 8 = 3x – 15 b)
x 2 x x(x 2)
Câu 18. (1,0đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 4x - 8 0, b) 10 + 10x > 0
Câu 19. (1,0đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Một học sinh đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h, rồi từ trường quay về nhà với vận tốc
20km/h. Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 15 phút. Tính quãng đường từ nhà đến
trường của người đó?
Câu 20. (3,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Kẻ đường cao AH của tam
giác ADB ( AH DB , H DB ).
a) Chứng minh: HAD ABD .
b) Chứng minh: AD2 = DH.DB.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AH, DH.
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_8_bai_kiem_tra_hoc_ki_ii_nam_hoc_2022.docx

