Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 35 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 10 trang vietcuong 01/04/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 35 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 35 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Hình học 8 - Tuần 35 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 Tiết 61: THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. Mục tiêu: 
 -HS nắm được cơng thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. 
 -Biết vận dụng cơng thức vào tính tốn. 
B. Chuẩn bị:
 - Tranh vẽ hình 106 tr 112 SGK. 
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu và viết cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình 
lăng trụ đứng?
II. Dạy học bài mới:
 1. Cơng thưc tính thể tích.
GV: Yêu cầu HS làm ?1 ?
 Thể tích hình hộp chữ nhật là: 
HS: Thực hiện 5.4.7 = 140 
 Thể tích lăng trụ đứng tam giác là: 
 5.4.7 5.4
? Vậy với lăng trụ đứng đáy là tam giác .7 
vuơng, ta cĩ cơng thức tính thể tích ntn? 2 2
HS: Trả lời Cơng thưc:
GV: Nêu cơng thức Gọi ba kích thước của hình hộp chữ nhật 
 là a, b, c. Ta cĩ:
 V=a.b.c
 Hay
 V=S.h.
 (S là diện tích đáy, h là chiều cao).
 2.Ví dụ
 5cm
? Để tính được thể tích của hình lăng trụ 
này, em cĩ thể tính như thế nào ? 
 7cm
? Cĩ mấy cách để tính? 4cm
 2cm
 Cách 1: 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
HS: Trả lời Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 
 4.5.7 = 149 (cm3) 
 thể tích lăng trụ đứng tam giác là: 
 5.2
 .7 35(cm3 )
 2
GV: Gọi hai HS tính theo hai cách thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là; 
 140 +35 = 175 (cm3). 
 Cách 2:
HS: Thực hiện Diện tích ngũ giác là: 
 5.2
 5.4 25(cm 2 )
 2
 thể tích lăng trụ ngũ giác là: 
 25.7 = 175(cm3). 
 Bài 27 tr 113 SGK. 
 h
 h1
GV: Yêu cầu HS làm BT 27 SGK b
 b 5 6 4 2,5
HS: Thực hiện h 2 4 3 4
 h1 8 5 2 10
 Sđ 5 12 6 5
 V 40 60 12 50
GV: Gọi HS lên bảng làm Cơngthức tính: 
 b.h 2S
 S b đ
 đ 2 h
 2S
 h đ .
 b
 V
 V=Sđ.h1 Sđ = 
 h1.
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 Tiết 62: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu :
 -Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều cao của hình 
 lăng trụ. 
 -Biết vận dụng các cơng thức tính d/t, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp. 
 -Củng cố khái niệm song song, vuơng gĩc giữa đường, mặt . 
 -Tiếp tục luyện kĩ năng vẽ hình khơng gian. 
B. Chuẩn bị:
 Bảng phụ, thước thẳng 
CTiế.n trình dạy học :
I.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu và viết cơng thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. 
II. Dạy học bài mới:
 Bài tập 1:
? Thể tích và diện tích tồn phần của 
lăng trụ đứng tam giác hình 111a? 
 6cm
HS: Thực hiện
 8cm
? Tính S đáy của lăng trụ? 3cm
 Diện tích đáy của hình lăng trụ là: 
? Tính V của lăng trụ?
 6.8 2
 Sđ = 24(cm ). 
 2
 Thể tích của lăng trụ là: 
 3
 V=Sđ .h = 24.3= 72(cm )
? Muốn tính S xung quanh trước hết ta Cạnh huyền của tam giác vuơng ở đáy là: 
phải làm gì?
 62 82 10(cm)
? Tính độ dài cạnh huyền của tam giác Diện tích xung quanh của lăng trụ là: 
 2
đáy? Sxq=(6+8+10).3=72(cm )
 Diện tích tồn phần của lăng trụ là: 
? Tính S xung quanh và S tồn phần của STP=Sxq+ 2Sđ 
 2
lăng trụ? = 72 + 2.24 = 120(cm )
 Bài tập 2: BT 33 tr 115 SGK.
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
? Chỉ ra các cạnh song song với cạnh A D
AD, AB ?
 B C
 E H
 F G
? Chỉ ra các đường thẳng song song với a) Các cạnh song song với cạnh AD là 
mp(EFGH)? BC, EH, FG. 
 b) Cạnh song song với AB là cạnh EF. 
 c) Các đường thẳng song song với mặt 
 phẳng (EFGH) là: 
 AB (vì AB//EF)
 BC ( vì BC//FG)
? Chỉ ra các đường thẳng song song với CD (Vì CD//GH)
mp(DCGH) ? DA (vì DA//HE)
 d) Các đường thẳng song song với mặt 
 phẳng (DCGH) là: 
 AE (vì AE//DH)
 BF (vì BF//CG)
 Bài tập 3: Bài 28 tr 114 SGK 
GV: Yêu cầu HS làm BT 28 SGK
 60cm
HS: Thực hiện 70cm 90cm
 Diện tích đáy của thùng là: 
 1 .90.60=2700(cm2).
 2
GV: Gọi HS lên bảng làm
 Thể tích của thùng là: 
 V= Sđ .h
 =2700.70=189000(cm3)=
HS: Thực hiện
 =189(dm3).
 Vậy dung tích thùng là 189 lít.
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 B. HÌNH CHĨP ĐỀU 
 Tiết 63: HÌNH CHĨP ĐỀU VÀ HÌNH CHĨP CỤT ĐỀU 
A.Mục tiêu: 
 - HS cĩ khái niệm về hình chĩp, hình chĩp đều, hình chĩp cụt đều, (Đỉnh, cạnh bên, 
 mặt bên, mặt đáy, trung đoạn, đường cao). 
 - Biết gọi tên hình chĩp theo đa giác đáy. 
 - Biết cách vẽ hình chĩp tứ giác đều. 
 - Củng cố khái niệm đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng. 
B. Chuẩn bị:
 - Mơ hình hình chĩp: tứ giác đều, tam giác đều, hình chĩp cụt đều. Tranh vẽ hình 
 116, 117,118, 119, 121 SGK. Cắt từ tấm bìa cứng hình khai triển của hình chĩp 
 tam/tứ giác đều(hình 118 SGK). Thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu. 
C. Tiến trình dạy học: 
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng?
II. Dạy học bài mới:
GV đưa ra mơ hình hình chĩp và giới 1.Hình chĩp .
thiệu: S
Hình chĩp cĩ một mặt đáy là một đa đỉnh
giác, các mặt bên là các tam giác cĩ đường cao
chung một đỉnh. Đỉnh chung này gọi là 
 mặt bên
đỉnh của hình chĩp. cạnh bên 
 A
? Em thấy hình chĩp khác hình lăng trụ D
đứng thế nào? 
 H
 GV đưa hình 116 lên bảng chỉ rõ: đỉnh, 
cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao B
 C
của hình chĩp mặt đáy
GV yêu cầu HS đọc tên đỉnh, các cạnh 
bên, đường cao, mặt bên, mặt đáy của Hình chĩp S.ABCD cĩ: 
hình chĩp S.ABCD - Đỉnh: S
GV giới thiệu cách kí hiệu và gọi tên - Cạnh bên:SA, SB, SC, SD. 
hình chĩp theo đa giác đáy. - Đường cao: SH.
 - Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SDA.
 - Mặt đáy: ABCD.
 2. Hình chĩp đều.
 - Hình chĩp đều là hình chĩp cĩ đáy là 
 một đa giác đều, các mặt bên là những 
GV cho HS quan sát mơ hình hình chĩp tam giác cân bằng nhau cĩ chung đỉnh (là 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
tứ giác đều, hình chĩp tam giác đều và đỉnh của hình chĩp). 
yêu cầu HS nêu nhận xét về mặt đáy, - Trung đoạn của hình chĩp khơng vuơng 
các mặt bên của hai hình chĩp đều này. gĩc với mặt phẳng đáy, chỉ vuơng gĩc 
GV yêu cầu HS quan sát hình 117 tr 117 với cạnh đáy của hình chĩp. 
SGK để chuẩn bị vẽ hình chĩp tứ giác S
đều. 
GV hướng dẫn HS vẽ hình chĩp tứ giác Trung đoạn
+ Vẽ đáy hình vuơng (nhìn phối cảnh ra 
hình bình hành).
 D
+ Vẽ hai đường chéo của đáy và từ giao C
 H
của hai đường chéo vẽ đường cao của I
hình chĩp. A B
+ Trên đường cao, đặt đỉnh S và nối S 
với các đỉnh của hình vuơng đáy. 
(Chú ý phân biệt nét liền,nét khuất) 
+ Gọi I là trung điểm của BC SI  
BC (tính chất tam giác cân). SI gọi là 
trung đoạn của hình chĩp. 
? Trung đoạn của hình chĩp cĩ vuơng 
gĩc với mặt phẳng đáy khơng? 
GV đưa hình 119 tr 118 SGK lên bảng 
giới thiệu về hình chĩp cụt đều như 3.Hình chĩp cụt đều 
SGK. A
- GV cho HS quan sát mơ hình hình 
chĩp cụt đều. 
 R Q
 M N
- GV hỏi: D
Hình chĩp cụt đều cĩ mấy mặt đáy ? 
Các mặt đáy cĩ đặc điểm gì ? H
 B C
Các mặt bên là những hình gì? -Hình chĩp cụt đều cĩ hai mặt đáy là hai 
 đa giác đều đồng dạng với nhau, nằm trên 
 hai mặt phẳng song song. 
 -Các mặt bên là những hình thang cân. 
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 Tiết 64: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHĨP ĐỀU 
A.Mục tiêu:
 - HS nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chĩp đều.
 - Biết áp dụng cơng thức tính tốn đối với các hình cụ thể (hình chĩp tứ /tam giác 
 đều).
 - Củng cố các khái niệm hình học cơ bản ở các tiết trước. 
 - Tiếp tục luyện kĩ năng cắt gấp hình. 
B. Chuẩn bị:
 - Mơ hình hình chĩp tứ giác đều, tam giác đều. 
 - Hình vẽ phối cảnh của hình chĩp tứ giác đều, hình chĩp tam giác đều. 
 - Cắt sẵn miếng bìa như h.123/120 SGK. Một miếng bìa, kéo để hướng dẫn HS cắt 
gấp hình. 
 - Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ. 
C. Tiến trình dạy học: 
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hình chĩp đều? 
HS2: Hãy vẽ một hình chĩp tứ giác đều, và chỉ trên hình đĩ: đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt 
đáy, đường caom, trung đoạn của hình chĩp? 
II. Dạy học bài mới:
GV yêu cầu HS lấy miếng bìa đã cắt ở 1.Cơng thức tính diện tích xung quanh 
nhà như hình 123 SGK ra quan sát, gấp của hình chĩp đều.
thàn hình chĩp tứ giác đều và trả lời các 
câu hỏi SGK. 
a) số các `mặt bằng nhau trong một hình d
chĩp tứ giác đều là . . . . a
b) Diện tích mỗi mặt tam giác là . . . 
c) Diện tích đáy của hình chĩp đều là . . . 
. 
d) Tổng diện tích tất cả các mặt bên của 
hình chĩp đều là . . . 
 Cơng thức:
HS: Trả lời các câu hỏi
 S = p.d
GV giới thiệu: Tổng diện tích tất cả các xq
 (p là nửa chu vi đáy, d là trung đoạn) 
mặt bên là diện tích xung quanh của hình 
chĩp. 
 S = S + S
? Với hình chĩp tứ giác đều, nếu độ dài tp xq đ
cạnh đáy là a, đường cao của các mặt 
bên hay trung đoạn của hình chĩp là d, 
thì diện tích xung quanh của hình chĩp 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
tứ giác đều tính thế nào ? 
?Diện tích tồn phần của hình chĩp tính 
thế nào ? 
 3.Ví dụ.
? Để tính diện tích xung quanh của hình Để tính diện tích xung quanh của hình chĩp 
chĩp tam giác đều này ta làm thế nào ? tam giác đều này ta dùng cơng thức: 
 Sxq= p.d 
? Tính nửa chu vi đáy. 3.AB 3.R 3 3. 3. 3
 + p 
 2 2 2
? Tính trung đoạn hinh hình chĩp SI ? 9
 p (cm)
 2
 S
 d
 A C
 H I
?Tính diện tích xung quanh củahình 
 B
chĩp?
 A
?Đây là hình chĩp cĩ bốn mặt là những R 3 R
tam giác đều bằng nhau. Vậy cĩ cách H
tính khác khơng ?
 B I C
 + Vì SBC = ABC nên trung đoạn SI 
 bằng đường cao AI của tam giác đều ABC. 
 Trong vuơng ABI cĩ BAI 300
 AB R 3 3. 3 3
 BI 
 2 2 2 2
 AI2 = AB2 - BI2
 (định lí Pytago) 
 2
 3 9
 AI2 = 32 - = 9 - 
 2 4
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 Ngày soạn: 05/5/2023
 Tiết 65: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu: 
- Củng cố các kiến thức về hình chĩp đều, hình chĩp cụt đều; cơng thức tính diện tích 
xung quanh, diện tích tồn phầm của hình chĩp.
- Rền kĩ năng vận dụng cơng thức vào giải các bài tập.
B. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hình chĩp đều, hình chĩp cụt đều là gì?
HS2: Viết cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình chĩp đều?
II. Dạy học bài mới:
Gv đưa đưa đề bài lên bảng phụ yêu cầu Bài 36 tr 118 SGK 
HS quan sát các hình chĩp đều và trả lời 
để điền vào các ơ trống trong bảng.
HS: Thực hiện
 Chĩp Chĩp Chĩp Chĩp 
 Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều 
Đáy Tam giác đều Hình vuơng Ngũ giác đều Lục giác đều 
Mặt bên Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân 
Số cạnh đáy 3 4 5 6
Số cạnh 6 8 10 12
Số mặt 4 5 6 7
 Bài tập 40 tr121 SGK.
GV vẽ hình: S
 25cm
? Tính trung đoạn SI của hình chĩp. 
 D
 C
 I
 A 30cm B
 Xét vuơng SIC cĩ: 
 BC
 SC = 25cm; IC = 15cm. 
 2
 SI2 = SC2 – IC2 (định lí Pytago)
 SI2 = 252 – 152 
? Tính Sxq ? SI2 = 400. 
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Hình học 8
 SI = 20(cm)
 1 2
 Sxq = p.d= .30.4.20=1200(cm )
? Tính Sđ ?, STP ? 2
 2
 Sđ = 30.30 = 900 (cm ) 
 STP = Sxq + Sđ 
 = 1200 + 900 = 2100 (cm2)
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà:
 Giáo viên: Đăng Thị Kim Huê - Năm hoc: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hinh_hoc_8_tuan_35_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx