Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 12 trang vietcuong 01/04/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Ngày soạn: 30/12/2022
 Tiết 66; 67: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
A. Mục tiêu:
- Kiểm tra củng cố các kiến thức của học sinh đã học trong học kì 1
- Đánh giá kết quả nắm các kiến thức đã học của học sinh.
- Luyện kĩ năng giải và trình bày bài cho học sinh
B. KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I 
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/Đơn vị kiến Tổng % 
TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 thức điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số hữu tỉ. Các phép 1 1 1 1
 tính với số hữu tỉ.
 (TN1) (TN8) ( (TL 
 Luỹ thừa của một số TL13- 13-b)
 Số hữu 
 hữu tỉ. Quy tắc dấu a)
 tỉ 1.0 đ
 1 ngoặc quy tắc chuyển 0,25đ 0,25đ 2,5
 1.0 đ
 vế 
 1 2
 Số vô tỉ , căn bậc hai số 
 Số thực (TN2) (TN6; 
 học
 2 9)
 0,25đ
 0,5đ
 0,75
 1 1 1 1 1
 Số thực. Giá trị tuyệt đối 
 của một số thực (TN3) (TL (TL (TL14 
 14-a) 15-a; -b; 16)
 0,25đ 3,25
 Làm tròn số và ước b)
 lượng kết quả 0.5 đ 2.0 đ
 1,0 đ
 Hình hộp chữ nhật- 1 1 1
 Hình lập phương- Hình 
 (TN4) (TN10) (TN 7)
 lăng trụ đứng
 Hình 0,25đ 0,25đ 0.25 đ 1.0
 học trực Diện tích xung quanh 
 3 quan và thể tích của Hình 
 hộp chữ nhật-Hình lập 
 phương- Hình lăng trụ 
 đứng
 Các góc ở vị trí đặc 1 1 1 3
 biệt
 Góc. (TN 5) (TN (TN ( TL 
 Tia phân giác. 11) 12) 17-a; b; 
 Đường 0.25 đ 3.0
 c)
 4 thẳng Hai đường thẳng thẳng 0,25đ 0.25 đ
 song song song. 1.5 đ
 song
 Định lí và chứng minh 
 định lí.
Tổng: Số câu 5 1 5 3 2 6
 Điểm 1,25đ 0,5 đ 1,25 đ 2,0 0,5 đ 4,5 đ 10,0
 2 Tỉ lệ % 17,5% 32,5% 50% 100%
Tỉ lệ chung 50% 50% 100%
C. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I 
 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ 
 nhận thức
 Nhận biết Thông Vận Vận 
 hiểu dụng dụng 
 cao
 SỐ - ĐAI SỐ
 Nhận biết:
 – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về 1TN
 số hữu tỉ. 
 – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
 – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số 
 1 Số hữu Số hữu tỉ 
 hữu tỉ. 
 tỉ và tập hợp 
 các số hữu Thông hiểu:
 tỉ. Thứ tự 
 – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1TN
 trong tập 
 hợp các số 
 hữu tỉ
 Vận dụng:
 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, 1TL
 3 chia trong tập hợp số hữu tỉ.
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, 
 phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy 
 tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính 
 viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn 
 giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số 
 hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển 
 động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
 Vận dụng cao:
 Các phép 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức 
 tính với số 
 hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về 
 hữu tỉ số hữu tỉ.
 Nhận biết:
 – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học 1TN
 của một số không âm.
 Thông hiểu:
 Căn bậc 
 hai số học - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn 1TN
 bậc hai số học của một số nguyên dương bằng 
2 Số thực
 máy tính cầm tay
 Nhận biết:
 Số vô tỉ. Số – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số 1TN 2TL 2 TL
 thực
 thập phân vô hạn tuần hoàn.
 – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các 
 4 số thực.
 – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được 1TL
 số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
 – Nhận biết được số đối của một số thực.
 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số 
 thực.
 – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số 
 thực.
 Vận dụng:
 – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn 
 cứ vào độ chính xác cho trước
 Thông hiểu
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn 1TN 1 TN
 Hình hộp với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của 
 chữ nhật hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính 
 Hình và hình 
 thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số 
 học lập 
 đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, 
 trực phương
 hình lập phương,...).
3 quan
 Lăng trụ Nhận biết 
 đứng tam 
 1TN
 giác, lăng – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình 
 trụ đứng lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song 
 tứ giác song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
 5 Nhận biết : 
 Góc. Góc ở vị trí – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai 
 đặc biệt. 
 Đường góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
 thẳng Tia phân 
4 song giác của – Nhận biết được tia phân giác của một góc.
 một góc
 song – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một 
 góc bằng dụng cụ học tập
 Nhận biết: 1 TN 
 – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng 1TN
 Hai đường 
 song song.
 thẳng song 1 TL
 song. Tiên Thông hiểu:
 đề Euclid 
 – Mô tả được một số tính chất của hai đường 
 về đường 1TL
 thẳng song thẳng song song.
 song – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường 
 thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le 
 trong.
 6 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
D. ĐỀ RA
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) 
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
 −7
Câu 1: Số đối của số của số là:
 4
 7 −7 4
 A. B. C. D.
 4 4 7 −0,5
Câu 2.Chọn cụm từ để điền vào dấu trong phát biểu sau:
Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ............. đường thẳng song song với đường 
thẳng a 
A. chỉ có một . B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng. D. có vô số đường thẳng. 
Câu 3: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
 A
 -1 0 1
 5 2 −5
A. B. C. D. 
 2 5 −3 2
Câu 4: Cho 4 số 2; 5; a; b ( b khác 0) và 2a = 5b. Một tỉ lệ thức được lập từ 4 số trên là:
 2 5 2 2 2 5
A. = B. = C. = D. = 
 5 5 
Câu 5. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BB,C,C là hình gì? 
A. Tam giác. B. Hình chữ nhật 
C. Hình bình hành D. Hình vuông 
Câu 6: Căn bậc hai số học của 36 là :
A. 6 B. 36 C. - 6 D. -36
Câu 7. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 8cm là?
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
A. 192cm2. B. 192cm3. C. 24cm2. D. 48cm3.
Câu 8: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
 5
 A. B. C. D. 
 2 5 2,5 0
Câu 9: Cho biết = 2,23606... Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236
Câu 10. Cho và là 2 góc kề bù. Biết 0 = 40표, số đo bằng ?
A. 650. B. 1500 C. 500 D.1400
Câu 11. Cho = 80표 , Ot là tia phân giác của . Số đo 푡 bằng ?
A. 600 B. 500 C. 400 D. 1200
Câu 12: Nếu một đường thăng cắt hai đương thẳng song song thì:
A. Hsi góc trong cùng phía bằng nhau. B. Hai góc so le trong bằng nhau.
B. Hai góc đồng vị bù nhau. D. Hai góc so l ngoài bù nhau
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm) 
Câu 13: Tính:
 1 −4 11 −1 11 −2
 a) + b) . + .
 5 | 5 | 7 9 7 3
Câu 14:
 −1
 a) Tìm số đối của các số thực sau : 13,25 ; 
 5
 3 1 1
 b) Tìm x, biết: 
 5 = 3−5
Câu 15: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 12 thì y = 4
 a) Tìm hệ số tỉ lệ?
 b) Viết công thức tính y theo x?
Câu 16: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi 
nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Câu 17. Cho hình vẽ
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
 a) Chứng minh AB// CD
 b) Tính 
 c) Vẽ tia BE là tia phân giác của ( E CD ). Tính ?
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH&THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Toán 7
Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_7_tuan_14_nam_hoc_2022_2023_dang_thi_k.docx