Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 13+14 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

docx 4 trang vietcuong 01/04/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 13+14 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 13+14 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê

Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Tiết 13+14 - Năm học 2022-2023 - Đặng Thị Kim Huê
 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
 Ngày soạn: 15/10/2022
 Tiết 13: LUYỆN TẬP 
A.Mục tiêu:
 • Rèn luyện khĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
 • Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
B.Tiến trình dạy hoc : 
1. Kiểm tra bài cũ:
 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 
 HS1: xy2 - 2xy + x HS2: ) x3 + 2x2y + xy2 – 9x
2. Dạy học bài mới:
?Để chứng minh (5n + 2)2- 4 chia hết cho Bài 52/24 SGK.
5 ta phải làm sao ? Ta có:
 (5n + 2)2- 4 = 25n2 + 20n + 4 – 4 
HS: Trả lời = 25n2 + 20n
 = 5n(5n + 4)  5
GV:Ta phân tích biểu thức Nên (5n + 2)2- 4 chia hết cho 5 với mọi 
 (5n + 2)2 - 4 thành tích có chứa thừa số 5 số nguyên n
GV: Gọi 2em lên bảng giải bài tập 54 /25 Bài 54/24 SGK.
HS: Thực hiện Phân tích đa thức thành nhân tử :
GV: Gọi HS khác nhận xét a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x
?Khi phân tích đa thức trên thành nhân tử = x( x2 + 2xy + y2 – 9 )
bạn đã tiến hành ntn ? = x[( x2 + 2xy + y2) – 9 )
 = x[( x + y )2 – 32 ]
 = x( x + y + 3 )( x + y – 3 )
 c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 )
 2
 = x2 [ x2 - 2 ]
? Để tìm x trước hết ta phải làm gì?
 = x2 ( x + 2 )( x - 2 )
 Bài 55/25: Tìm x biết:
HS: Trả lời 1 1
 x3 - x = 0 x( x2 - ) = 0 
 4 4
GV: Để tìm x của một biểu thức có bậc 2
 1 
lớn hơn 1 ta thường phân tích biểu thức x x 2 = 0
đó thành nhân tử 2 
 1 1
 x ( x + )(x - ) = 0
GV: Gọi lần lượt các HS lên bảng giải. 2 2
 1
 x = 0 hoặc ( x + ) = 0 
 2
 1
HS: Thưcj hiện hoặc ( x - ) = 0
 2
 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
 1 1
 x = 0 ; x = - ; x = 
 2 2
GV: Gọi HS khác nhận xét b) ( 2x – 1 )2 – ( x + 3 ) 2 = 0
 [( 2x – 1 ) + ( x + 3 )][ (2x – 1 ) – ( x 
 + 3 )] = 0
GV: Nhận xét và sữa chữa nếu sai ( 2x – 1 + x + 3 )( 2x – 1 – x – 3 ) = 0
 ( 3x + 2 )( x – 4 ) = 0 
 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0 
 2
 x = - ; x = 4
 3
GV: Để phân tích một tam thức bậc hai c) KQ: x = 3 ; x = -2 ; x = 2
ax2 + bx + c thành tích ( không thể dùng Bài 57/25 SGK.
được hằng đẳng thức ) ta thường tách bx Phân tích đa thức thành nhân tử :
 2 2
= ( b1+ b2 )x khi đó ta có : ax + bx + c = a) x – 4x + 3
 2 2
ax +( b1+ b2 ) x + c = x – x – 3x + 3
chú ý sao cho : b1.b2 = c = ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )
Tổng quát: = x( x – 1 ) – 3( x – 1 )
 x2 +(a+b)x + ac =(x + a)(x + b) = ( x – 1 )(x – 3 )
GV: Hướng dẫn HS giải câu a sau đó gọi b) x2 + 5x + 4
HS lên làm câu b. = x2 + x + 4x + 4
GV: Đối với câu d ta phải thêm, bớt cùng = ( x2 + x ) + ( 4x + 4 )
một hạng tử 4x2 vào biểu thức rồi tiếp = x( x + 1 ) + 4 ( x + 1 )
tục phân tích = ( x + 1 )( x + 4 )
III. Củng c ố - Hướng dẫn về nhà
 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
 Ngày soạn: 15/10/2022
 CHỦ ĐỀ: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
 Tiết 14: PHÉP CHIA ĐA THỨC
A.Mục tiêu :
 - Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
 - Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
 - Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức 
B. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra 15 phút:
1, Làm tính nhân: a,2x2 ( x + 3 ) b, (2x + 3) ( 3xy – 5)
2, PT đa thức sau thành NT : a) 5x + xy b)16x2 – 9
II. Dạy học bài mới:
GV cho HS làm ?1 SGK. 1, Quy tắc
 ?1
HS: Thực hiện a, x3 : x2 = x3 – 2 = x
 b,15x7 : 3x2 = ( 15 : 3 )( x7: x2 ) 
GV cho HS làm ?1 SGK. = 5 x5 
 c, 20x5 :12x = 5/3x4
HS: Thực hiện ?2
 a, 15x2y2 : 5xy2 = 3x
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn b, 12x3y: 9x2 = 4/3xy 
thức B? Nhận xét: (SGK)
GV: Nêu nhận xét Quy tắc :
?Muốn chia đơn thưc A cho đơn thức Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B 
B ta thực hiện như thế nào? ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như 
 sau :
HS: Trả lời – Chia hệ số của đơn thức A cho hê số 
 của đơn thức B 
GV: Nêu quy tắc – Chia luỹ thừa của từng biến trong A 
 cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B 
 – Nhân các kết quả vừa tìm được với 
 nhau
 2, Áp dụng:
GV: Yêu cầu HS làm ?3 a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
 4
 b) P = 12x4y2 : (-9xy2 ) = x3
HS: Thực hiện 3
 Thay x = -3 vào biểu thức trên ta có :
 4 4 4
GV: Gọi lần lượt 3HS lên bảng làm P = x3 = ( -3 )3 = ( -27 ) = 36
 3 3 3
HS : Thực hiện
 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023 Trường TH & THCS Quang Thọ - Kế hoạch bài dạy Đại số 8
GV: Yêu cầu HS làm BT 59 SGK Bài 1( BT 59/27 SGK)
HS: Thực hiện a, 53 : ( -5 )2 = 53 : 52 = 5
GV: Gọi HS lên bảng làm 5 3 5―3 2 9
 b, 3 : 3 = 3 = 3 = 
HS: Thực hiện 4 4 4 4 16
 3 3 27
 c, (-12)3 : 83 = 12 = 3 = 
 8 2 8
GV: Nêu bài tập và yêu cầu HS làm Bài 2: Thực hiện phép chia:
HS: Thực hiện 18 3 4 3
 a, 18x3y4 : 12 xy3 = . . = x2y
GV: Gọi HS lên bảng làm 12 3 2
 3 1 3 2 3 4 3
 b, x3y3 : ― = - . . . = 
 4 2 4 1 3 2
 x2y2
III. Củng cố - Hướng dẫn về nhà: 
 Giáo viên: Đặng Thị Kim Huê - Năm học: 2022 - 2023

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dai_so_8_tiet_1314_nam_hoc_2022_2023_dang_t.docx