Giáo án Giáo dục công dân 9 - Tiết 33+34: Ôn tập học kì II - Năm học 2022-2023 - Hoàng Duy Khánh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giáo dục công dân 9 - Tiết 33+34: Ôn tập học kì II - Năm học 2022-2023 - Hoàng Duy Khánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Giáo dục công dân 9 - Tiết 33+34: Ôn tập học kì II - Năm học 2022-2023 - Hoàng Duy Khánh
Giáo án GDCD 9 Tiết 33 Ngày soạn: 02/05/2023 Ngày dạy: ÔN TẬP HỌC KÌ II A. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Giúp HS có điều kiện ôn tập, hệ thống lại các kến thưc đã học trong học kì II, nắm được những kiến thức cơ bản, trọng tâm, làm được các bài tập trong sách giáo khoa. 2. Kĩ năng : - Tạo cho các em có ý thức ôn tập, học bài và làm bài. 3. Thái độ- Phẩm chất: - HS có phương pháp là các dạng bài tập, đặc biệt là áp dụng các kiến thức đã được học vào trong cuộc sống. - Yêu gia đình, quê hương đất nước; Nhân ái khoan dung; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại; Nghĩa vụ công dân. 4. Năng lực hướng tới: - Tự học; Giải quyết vấn đề; Sáng tạo; Giao tiếp; Hợp tác; Sử dụng CNTT; B. Phương pháp. - Kích thích tư duy - Giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm - Tổ chức trò chơi.... C. Chuẩn bị: 1.GV: - Nghiên cứu SGK, SGV, soạn kĩ giáo án. - Bảng phụ, phiếu học tập. - Một số bài tập trắc nghiệm. 2.HS:- Học thuộc bài cũ. - Làm các bài tập trong sách giáo khoa.. C. Tổ chức các hoạt động dạy học: I.KHỞI ĐỘNG: 1. Ổn định lớp : 2. Kiểm tra bài cũ: 1. Sống có đạo đức là gì? Thế nào là tuân theo Pháp luật? Nêu mối quan hệ ? 2. HS cần phải làm gì để sống có đạo đức và tuân theo pháp luật? HS: trả lời theo nội dung bài học. GV: Nhận xét, cho điểm. 3. Giới thiệu bài mới. Từ đầu học kì II đến giờ, thầy trò ta đã học được 8 bài với những phẩm chất đạo đức và những vấn đề pháp luật cần thiết cần thiết trong cuộc Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 1 Giáo án GDCD 9 sống của mối con người và xã hội. Vậy để hệ thống lại các bài học đó, thầy trò ta sẽ nghiên cứu bài học hôm nay II. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: Hoạt động của thầy - Trò Nội dung cần đạt HĐ 1: GV: Đặt các câu hỏi thảo luận nhóm: - Mục tiêu : Củng cố kiến thức : 1. Trách nhiệm của thanh niên: Ra sức học tập *PP và KTDH : HS hoạt động cá nhân/nhóm văn hoá khoa học kĩ thuật, tu dưỡng đạo đức, tư *Năng lực hướng tới : Giải quyết vấn đề. tưởng chính trị Sáng tạo; Giao tiếp; Hợp tác * HS cần phải học tập rèn luyện để chuẩn bị Cách tiến hành hành trang vào đời 1. Em hãy nêu trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp công nghiệp hoá-hiện đại 2. Hôn nhận là sự liên kết đặcbiệt giữa 1 nam và hoá đất nước? 1 nữ . ? Nhiệm vụ của thanh niên HS chúng ta là gì? * Những quy định của pháp luật: HS .. - Hôn nhân tự nguyện tiến bộ - Hôn nhân ko phân biệt tôn giáo.. 2. Hôn nhân là gì? nêu những quy định của Pháp luật nước ta về hôn nhân? Thái độ và - Vợ chồng có nghĩa vụ tực hiện chính sách dân trách nhiệm của chúng ta như thế nào số và kế hoạch hóa . HS: . 3. Kinh doanh là gì? Thế nàolà quyền tự do 3. Kinh doqanh là hoạt động sản xuất , dịch vụ kinh doanh? Thuế là gì? Nêu tác dụng của và trao đổi hàng hoá . thuế? * Quyền tự do kinh doanh là quyền công dân có HS: . quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế 3. Lao động là gì? Thế nào làquyền và nghĩa * Thúe là 1 phần thu nhập mà công dân và các vụ lao động của công dân? tổ chức kinh tế Em hãy nêu những quy định của nhà nước ta về lao động và sử dụng lao động? 3. Lao động à hoạt động có mục đích của con HS:/ .. gười nhằm tạo ra của cải .. 4. Vi phạm pháp luật là gì? nêu các laọi vi * Mọi ngưốic nghĩavụ lao động để tự nuoi sống phạm pháp luật? bản thân Thế nào là trách nhiện pháp lí? Nêu các loại * Cấm nhận trẻ em chưa đủ 15 tuổi vào làm trách nhiệm pháp lí? Học sinh cần phải làm gì ? việc HS Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 2 Giáo án GDCD 9 Hoạt động của thầy - Trò Nội dung cần đạt 4. Vi Phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi 5. Thế nào là quyền ta gia quản lí nhà nước, * Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ đặc biệt mà quản lý xã hội? các cá nhân tổ chức cơ quan vi phạm pháp luật Công dân có thể tham gia bằng những cách phải chấp hành .. nào? Nhà nước đã tạo đieuù kiện cho mọi * Moại công dân phải thực hiện tốtHiến pháp và công dân thực hiện tốt quyền này ra sao? Pháp luật, HS cần phải học tập và tìm hiểu HS: . 5. Quyền . Là công dân có quyền: tha guia bànbạc, tổ chức thực hiện, giam sát và đánh 6. Bảo vệ tổ quốc là gì? Vì sao ta lại phảibảo giá vệ tổ quốc? * Công dân có thể tham gia bằng 2 cách: Trực HS chúng ta cầnphải làm gì để bảo vệ tổ tiếp hoắc gián tiếp. quốc? * Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thực HS: hiện tôta quyềnvà nghĩa vụ này .. 7. Thế nào là sống có đạ đức và tuân theo 6. Bảo vệ tổ quốc là bảo vệ độc lập, chủ quyền, pháp luật? Nêu mối quan hệ? ý nghĩa..? thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc, bảo vệ chế dọ XHCN . HS: .. * Non sông ta có được là do cha ông ta đã đổ bao xương máu để bảo vệ * HS cần phải học tập tu dưỡng đạo đức và rèn luyện sức khoẻ . 1. Sống có đạo đức là suy nghĩ và hành động theo những chuẩn mực đạo đức xã hội . * Đây là yếu tố giúp mỗi người tiến bọ không ngừng . III. LUYỆN TẬP: IV. VẬN DỤNG: ? Em hãy nêu 1 số việc làm thể hiện Lý tưởng sống cao đẹp của thanh niên? Vì sao? ? Nêu nguyên tắc hợp tác cuả Đảng và nhà nước ta? đối với HS cần phải làm gì để rèn lyện tinh thần hợp tác? HS: Suy nghĩ trả lời Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 3 Giáo án GDCD 9 GV: Nhận xét cho điểm V. TÌM TÒI, MỞ RỘNG: - Về nhà học bài , làm bài tập. - Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì II. --------------------------------------------------------------------------------- Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 4 Giáo án GDCD 9 Tiết 34 Ngày soạn: 03/05/2023 Ngày dạy: KIỂM TRA HỌC KÌ II A. Mục tiêu cần đạt 1. - Kiến thức: + Nêu được nội dung cơ bản các quyền và nghĩa vụ lao động của công dân. + Hiểu hôn nhân là gì. + Kể được các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong hôn nhân. + Hiểu được thế nào là bảo vệ Tổ quốc và nội dung nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc. + Nêu được thế nào là quyền tự do kinh doang của công dân. 2. - Kỹ năng: + Phân biệt được các hành vi vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý + Tham gia các hoạt động bảo vệ an ninh ở trường và nơi cư trú. + Phân biệt được những hành vi, việc làm đúng với những hành vi, việc làm vi phạm quyền và nghĩa vụ lao động. + Biết thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và quản lý xã hội của công dân 3. - Thái độ- Phẩm chất: - Yêu gia đình, quê hương đất nước; Nhân ái khoan dung; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại; Nghĩa vụ công dân. 4. Năng lực hướng tới: - Tự giải quyết vấn đề; Sáng tạo; B. Chuẩn bị: 1.+ GV: bảng phụ, đề kiểm tra 2.+ HS: Giấy kiểm tra. C. Tổ chức các hoạt động dạy-học: I.KHỞI ĐỘNG: 1. Ổn định lớp : 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh A. THIẾT LẬP MA TRẬN : Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 5 Giáo án GDCD 9 Møc ®é Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TN T TN TL T TL Chñ ®Ò L N 1. Quyền tự do kinh Câu 2 Hành vi Câu1Khái Câu 3Xử lí doanh.và nghĩa vụ vi phạm về niệm, nhà tình huống đóng thuế. kinhdoanh nước quy định những mức thuế Số câu: Số câu 1 Số câu :1 Số câu : 1 3 câu Số điểm: Số điểm0.5 Sốđiểm2 Sốđiểm:1 3.5đ Tỉ lệ:% TL 5% 20 % 10 % 35% 2.Quyền và nghĩa vụ Câu 1Quyđịnh của công dân của pháp luật tronghôn nhân về hôn nhân Số câu: Số câu 1 1câu Số điểm: Sốđiểm0.5: 0.5đ Tỉ lệ:% 5% 5% 3.Quyền tham gia Câu 4 Nhận quản lí NN và Xh biết về quyền của công dân tham gia quản lí nhà nước Số câu: Sốcâu:1 1 câu Số điểm: Sốđiểm0.5: 0.5đ Tỉ lệ:% 5% 5% 4.Vi phạm pháp luật C3,7 Hiểu và trách nhiệm pháp về các lí của công dân hành vi vi phạm pháp luật Số câu: Số câu :2 2câu 1,5đ. Số điểm: Sốđiểm1,5 15% 15% Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 6 Giáo án GDCD 9 Tỉ lệ:% 5.Quyền và nghĩa Câu5: biết biểu Câu2 vụ lao động của hiện của quyền Hiểu,liên công dân và nghĩa vụ lao hệ bản động thân Số câu: Sốcâu:1 Số câu :1 3câu 3.5đ Số điểm: Sốđiểm:0.5 Sốđiểm:3: 35% Tỉ lệ:% 5% 30% 6.Nghĩa vụ bảo vệ Câu 6 tổ quốc Hiểu nghĩa vụ của công dân Số câu: Sốcâu:1 1 câu Số điểm: Sốđiểm0.5 0.5đ Tỉ lệ:% 5% 5% Tổng số câu Số câu: 4câu 3câu 1 câu 2 câu 10 câu Số điểm: 2đ 2đ 2 đ 4 đ 10đ Tỉ lệ: 20% 20% 20 % 40% 100% Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 7 Giáo án GDCD 9 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: GDCD . KHỐI:9 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất . Câu 1: Độ tuổi được kết hôn theo quy định của pháp luật là: A. Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên. B. Nam từ 22 tuổi trở lên, nữ từ 20 tuổi trở lên. C. Nam, nữ từ 18 tuổi trở lên. D. Nam nữ từ 20 tuổi trở lên. Câu 2: Hành vi nào sau đây là vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh? A. Kê khai đúng số vốn. B. Kinh doanh đúng những mặt hàng ghi trong giấy phép. C. Nộp thuế đúng quy định. D. Buôn bán hàng giả, hàng nhập nhập lậu. Câu 3: Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi phạm tội của mình: A. Người từ đủ 14 tuổi trở lên. C. Người từ đủ 18 tuổi trở lên. B. Người từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Không phân biệt độ tuổi. Câu 4: Quyền nào sau đây là quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội? A. Quyền tự do tín ngưỡng. B.Quyền tự do kinh doanh. C. Quyền lao động. D.Quyền bầu cử đại biểu Quốc hộiHội đồng nhân dân các cấp. Câu 5: Hãy xác định hành vi vi phạm Luật lao động của người sử dụng lao động: A. Trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ lao động cho người lao động. B. Trả lương không đúng theo hợp đồng. C. Đóng đầy đủ bảo hiểm xã hội cho người lao động. D. Mua bảo hiểm y tế cho người lao động. Câu 6: Đối với mỗi công dân thì nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc phải được thực hiện khi nào? A. Tổ quốc thực sự lâm nguy B. Tổ quốc bị xâm lăng C. Khi nổ ra chiến tranh D. Cả trong thời bình và thời chiến II. TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu 1: (2 điểm) Thuế là gì? Tại sao Nhà nước ta quy định các mức thuế suất khác nhau đối với các mặt hàng? Câu 2: (3 điểm) Thế nào là quyền và nghĩa vụ lao động của công dân? Để trở thành người lao động tốt, công dân có ích cho xã hội, ngày từ bây giờ em cần phải làm gì ? Câu 3: (2 điểm) Ban quản lí thị trường kiểm tra thấy trong cửa hàng của bà T có bán tới 10 loại hàng, trong khi giấy phép kinh doanh của bà T có chỉ có 7 loại hàng: Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 8 Giáo án GDCD 9 - Bà T có vi phạm quy định về kinh doanh không? Nếu có thì đó là vi phạm gì? Hết Giáo viên: Hoàng Duy Khánh Trang 9
File đính kèm:
giao_an_giao_duc_cong_dan_9_tiet_3334_on_tap_hoc_ki_ii_nam_h.doc

