Bộ phiếu giao bài môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo từng tiết sách Kết nối tri thức
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ phiếu giao bài môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo từng tiết sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ phiếu giao bài môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo từng tiết sách Kết nối tri thức
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Mẹ có 7 cái bánh như hình dưới đây. Mẹ chia hết số bánh cho hai anh em, ai cũng được ít nhất 1 cái. Viết chắc chắn, có thể hoặc không thể vào chỗ chấm. a) Em được 7 cái bánh. b) Số bánh của anh bằng số bánh của em. c) Anh được 5 cái bánh. d) Hai anh em được tất cả 7 cái bánh. Bài 4. Viết chắc chắn, có thể hoặc không thể vào chỗ chấm. a) Nam nghĩ một số tròn chục bé hơn 50. Số Nam nghĩ là 30. b) Mai rút một tấm thẻ trong ba tấm thẻ ghi số 2, 5, 8. Mai rút được thẻ số 5. c) Cộng hai số có một chữ số, ta được tổng lớn hơn 20. d) Đồng hồ chỉ đúng 3 giờ thì kim phút chỉ vào số 12. 201 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Trên bàn tiệc sinh nhật của Lan có cốc, đĩa, bánh và hộp quà như hình dưới đây. a) Đếm rồi viết số vào bảng. Đồ vật Cốc Đĩa Bánh Hộp quà Số lượng b) Số đĩa nhiều hơn số cốc cái. c) Mỗi bạn đến dự tiệc cần 1 cái cốc và 1 cái đĩa. Số cốc và số đĩa trên bàn đủ cho nhiều nhất bao nhiêu bạn? Đủ cho nhiều nhất bạn. Bài 2. Hỏi từng bạn trong tổ em (kể cả em): “Bạn thường đến trường bằng gì?”. Mỗi bạn chỉ xếp vào một ô theo phương tiện: tự đi hay được người lớn chở bằng xe nào thì xếp vào ô xe đó (được bố chở bằng xe đạp thì xếp vào ô Xe đạp); đi ô tô, xe buýt thì xếp vào ô Cách khác. Ghi số bạn vào bảng. Phương tiện Đi bộ Xe đạp Xe máy Cách khác Số bạn a) Khoanh vào tên phương tiện được nhiều bạn chọn nhất trong bảng (nếu có nhiều phương tiện cùng nhiều nhất thì khoanh tất cả). b) Cộng các số trong bảng: tổ em có bạn. 202 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Mở thời khoá biểu của lớp em, đếm xem mỗi tuần có mấy tiết của từng môn dưới đây rồi ghi vào bảng. Môn học Tự nhiên và Xã hội Đạo đức Giáo dục thể chất Số tiết Khoanh vào tên môn có nhiều tiết nhất trong bảng (nếu có nhiều môn cùng nhiều tiết nhất thì khoanh tất cả các môn đó). Bài 4. Em đi một vòng quanh lớp, đếm các đồ vật có trong bảng dưới đây rồi ghi số. Đồ vật nào lớp em không có thì ghi 0. Đồ vật Bóng đèn Chậu cây Giá sách Thùng rác Số lượng Khoanh vào tên đồ vật lớp em có nhiều nhất trong bảng (nếu có nhiều đồ vật cùng nhiều nhất thì khoanh tất cả). 203 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống. Đọc số Viết số Sáu trăm linh tám 572 Chín trăm mười lăm 354 Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 386 412 b) 753 729 c) 806 803 d) 290 290 e) 98 102 f) 517 571 Bài 3. Cho bốn số sau: 609 584 615 597 a) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < b) Số lớn nhất là ; số bé nhất là . Bài 4. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 196 197 200 202 b) 845 850 860 875 c) 712 714 720 724 Bài 5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 5 3 > 592 b) 46 < 461 c) 46 > 846 d) 3 8 < 318 204 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Có ba tấm thẻ ghi các chữ số dưới đây. Dùng cả ba tấm thẻ, mỗi thẻ một lần, để ghép thành số có ba chữ số. 0 3 9 a) Viết tất cả các số ghép được: ; ; ; b) Số lớn nhất là ; số bé nhất là . c) Viết các số ở câu a theo thứ tự từ lớn đến bé: > > > Bài 2. Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 572 = 500 + 70 + 2 a) 849 = b) 509 = c) 690 = d) 913 = Bài 3. Nối mỗi tổng với số thích hợp. 400 + 50 + 6 • • 465 400 + 6 • • 640 400 + 60 + 5 • • 456 600 + 40 • • 406 Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số chai nhựa mỗi lớp thu gom được trong tháng. Lớp 2A 2B 2C 2D Số chai 418 392 425 409 a) Lớp thu gom được nhiều chai nhất là lớp . Lớp thu gom được ít chai nhất là lớp . b) Viết tên các lớp theo thứ tự số chai thu gom được từ nhiều đến ít: ; ; ; 205 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 29 + 65 b) 45 + 47 c) 74 − 15 d) 92 − 68 Bài 2. Tính nhẩm. a) 30 + 30 = b) 90 − 70 = c) 26 + 60 = d) 74 − 20 = e) 47 + 40 = f) 60 − 50 = Bài 3. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 35 + 38 70 b) 81 − 27 54 c) 25 + 58 85 d) 66 − 28 35 Bài 4. Lớp 2A quyên góp được 91 quyển sách, lớp 2B quyên góp được 78 quyển sách. Hỏi lớp 2A quyên góp được nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu quyển sách? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 206
File đính kèm:
bo_phieu_giao_bai_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_theo_tung.docx
Đáp án.docx

