Giáo án Luyện viết 3 - Tuần 29, 35
LUYỆN VIẾT
ÔN CHỮ HOA M,
I. Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa M, thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Miền N am
- Viết đúng câu ứng dụng: Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nươc càng ngày càng xuân.
II. Đồ dùng:
- GV: Chữ mẫu
- HS: vở, bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện viết 3 - Tuần 29, 35", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Luyện viết 3 - Tuần 29, 35

Tuần: 29 Luyện viết ôn chữ hoa M, I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa M, thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Miền N am - Viết đúng câu ứng dụng: Mùa xuân là tết trồng cây Làm cho đất nươc càng ngày càng xuân. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: * 1 HS đọc nội dung bài viết * 1 HS nêu các chữ viết hoa - GV gắn chữ mẫu: M - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng: M * Viết từ ứng dụng: Miền N am * 1 HS nêu từ ứng dụng - GV gắn chữ mẫu: (?) Từ ứng dụng có mấy chữ? là những chữ nào? 2 chữ: Miền, N am (?) Khoảng cách giữa 2 chữ như thế nào? 1 con chữ o (?) Nhận xét về độ cao giữa các con chữ? - HS nhận xét + GV hướng dẫn và viết mẫu - HS viết bảng con: Miền N am * Luyện viết câu ứng dụng: * HS đọc câu ứng dụng (?) Câu thơ khuyên chúng ta điều gì? - Mùa xuân nên trồng cây để đất nước ngày càng xanh, đẹp hơn. (?) Trong câu ứng dụng những chữ nào được viết hoa? Vì sao? - HS nêu. (?) Nêu khoảng cách giữa các chữ? (?) Nêu độ cao của các con chữ? - một con chữ O - HS nêu - GV lưu ý các chữ viết về độ cao khoảng cách. - Cho HS xem chữ mẫu - HS viết bảng: Mùa xuân 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ - GV nêu số lượng dòng 1 dòng chữ hoa: , M 4. Chấm, chữa bài: 3’ 2 dòng chữ ứng dụng 2 lần câu ứng dụng 2 lần khổ thơ - GV chấm bài, thống kê số lượng bài chấm, số điểm, nhận xét từng bài. - Cho HS xem vở mẫu - HS viết bài. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 30 Luyện viết ôn chữ hoa N, I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa N, thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Ngô Quyền - Viết đúng câu ứng dụng: Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: * 1 HS đọc nội dung bài viết * 1 HS nêu các chữ viết hoa - GV gắn chữ mẫu: N - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng: N * Viết từ ứng dụng: Ngô Quyền * 1 HS nêu từ ứng dụng - GV gắn chữ mẫu: (?) Từ ứng dụng có mấy chữ? là những chữ nào? 2 chữ: Ngô, Quyền (?) Khoảng cách giữa 2 chữ như thế nào? 1 con chữ 0 (?) Nhận xét về độ cao giữa các con chữ? - HS nhận xét + GV hướng dẫn và viết mẫu - HS viết bảng con: Ngô Quyền * Luyện viết câu ứng dụng: * HS đọc câu ứng dụng (?) Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì? - Nhà cửa sạch sẽ thì sẽ mát, bát sạch khi ăn sẽ có cảm giác ngon hơn. (?) Trong câu ứng dụng những chữ nào được viết hoa? Vì sao? - HS nêu. (?) Nêu khoảng cách giữa các chữ? (?) Nêu độ cao của các con chữ? - một con chữ O - HS nêu - GV lưu ý các chữ viết về độ cao khoảng cách. - HS viết bảng: Nhà 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ - Cho HS xem chữ mẫu - GV nêu số lượng dòng 2 dòng chữ hoa: , N 2 dòng chữ hoa Ngh 4. Chấm, chữa bài: 3’ 2 dòng chữ ứng dụng 2 lần câu ứng dụng 2 lần khổ thơ - GV chấm bài, thống kê số lượng bài chấm, số điểm, nhận xét từng bài. - Cho HS xem vở mẫu - HS viết bài. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 31 Luyện viết ôn chữ hoa Q I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa Q thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Quê cha đất tổ - Viết đúng câu ứng dụng. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: * 1 HS đọc nội dung bài viết * 1 HS nêu các chữ viết hoa - GV gắn chữ mẫu: Q - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng: Q * Viết từ ứng dụng: * 1 HS nêu từ ứng dụng - GV gắn chữ mẫu: (?) Từ ứng dụng có mấy chữ? là những chữ nào? 4 chữ: Quê, cha, đất, tổ (?) Khoảng cách giữa 2 chữ như thế nào? 1 con chữ 0 (?) Nhận xét về độ cao giữa các con chữ? - HS nhận xét + GV hướng dẫn và viết mẫu - HS viết bảng con: Quê cha đất tổ * Luyện viết câu ứng dụng: * HS đọc câu ứng dụng (?) Quê bạn có những gì? - HS nêu. (?) Trong câu ứng dụng những chữ nào được viết hoa? Vì sao? - HS nêu. (?) Nêu khoảng cách giữa các chữ? (?) Nêu độ cao của các con chữ? - một con chữ O - HS nêu - GV lưu ý các chữ viết về độ cao khoảng cách. - HS viết bảng: Quê em 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ - Cho HS xem chữ mẫu - GV nêu số lượng dòng 2 dòng chữ hoa: , Q 4. Chấm, chữa bài: 3’ 2 dòng chữ ứng dụng 2 lần câu ứng dụng 1 lần khổ thơ - GV chấm bài, thống kê số lượng bài chấm, số điểm, nhận xét từng bài. - Cho HS xem vở mẫu - HS viết bài. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 32 Luyện viết ôn chữ hoa V I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa V, thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Văn Cao - Viết đúng câu ứng dụng. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: * 1 HS đọc nội dung bài viết * 1 HS nêu các chữ viết hoa - GV gắn chữ mẫu: V - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng: V * Viết từ ứng dụng: Văn Cao GV: Là tên cố nhạc sĩ nổi tiếng ở nước ta. Ông sáng tác rất nhiều bài hát như: Suối mơ, * 1 HS nêu từ ứng dụng - GV gắn chữ mẫu: (?) Từ ứng dụng có mấy chữ? là những chữ nào? 2 chữ: Văn, Cao (?) Khoảng cách giữa 2 chữ như thế nào? 1 con chữ 0 (?) Nhận xét về độ cao giữa các con chữ? - HS nhận xét + GV hướng dẫn và viết mẫu - HS viết bảng con: Văn Cao * Luyện viết câu ứng dụng: * HS đọc câu ứng dụng (?) Câu ca dao muốn nói gì? - HS nêu (?) Trong câu ứng dụng những chữ nào được viết hoa? Vì sao? - HS nêu. (?) Nêu khoảng cách giữa các chữ? (?) Nêu độ cao của các con chữ? - một con chữ O - HS nêu - GV lưu ý các chữ viết về độ cao khoảng cách. - HS viết bảng: V àng 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ - Cho HS xem chữ mẫu - GV nêu số lượng dòng 2 dòng chữ hoa: , V 4. Chấm, chữa bài: 3’ 2 dòng chữ ứng dụng 2 lần câu ứng dụng 2 lần khổ thơ - GV chấm bài, thống kê số lượng bài chấm, số điểm, nhận xét từng bài. - Cho HS xem vở mẫu - HS viết bài. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 33 Luyện viết Luyện viết đoạn thơ I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết một số chữ hoa thông qua đoạn thơ. - HS biết trình bày thơ lục bát. - Viết đúng, đẹp đoạn thơ. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: (?) Đoạn thơ thứ nhất ca ngợi gì? * 1 HS đọc nội dung bài viết - Ca ngợi con người và đất nước ta. - GV lần lượt gắn các chữ hoa mẫu: C, N, V, L * 1 HS nêu các chữ viết hoa - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng: C, L, V, N 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ (?) Bài được viết theo thể thơ nào? (?) Nêu cách trình bày? - Thơ 6/8 - HS nêu * Tương tự với khổ thơ thứ 2 - HS viết vở C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 34 Luyện viết Luyện viết đoạn thơ I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết một số chữ hoa thông qua đoạn thơ. - HS biết trình bày thơ lục bát. - Viết đúng, đẹp đoạn thơ. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: vở, bảng con III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. HD viết trên bảng con: 17’ * Luyện viết chữ hoa: (?) Đoạn thơ thứ nhất kể tên những phố nào ở Hà Nội xưa? (?) Nêu tên các nước Đông Nam á ở đoạn văn? (?) Nêu cách viết tên các nước? * 1 HS đọc nội dung bài viết - HS nêu. - HS nêu. - HS nêu - GV lần lượt gắn các chữ hoa mẫu: H, L, G, * 1 HS nêu các chữ viết hoa - HS phân tích cấu tạo chữ - GV chỉ chữ mẫu và nêu cách viết - GV cho HS xem chữ mẫu trên bảng con - HS viết bảng một số tên riêng. 3. Hướng dẫn viết vở: 12’ (?) Bài được viết theo thể thơ nào? (?) Nêu cách trình bày? - Thơ 6/8 - HS nêu * Tương tự đoạn văn - HS viết vở C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy: Tuần: 35 Luyện viết Kiểm tra I. Mục tiêu: - Kiểm tra viết một số chữ hoa, từ, câu ứng dụng đã học. - HS biết trình bày bài. - Viết đúng, đẹp. II. Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu - HS: giấy kiểm tra III. Các hoạt động dạy học: Nội dung- Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC: 5’ KT ĐD của HS B. Bài mới: 33’ 1. GTB: 1’ - GV giới thiệu bài 2. Kiểm tra: 32’ - GV phát đề: 1 dòng chữ hoa X - HS viết bài 1 dòng chữ hoa V 1dòng từ ứng dụng Xơ- đăng 1 dòng từ ứng dụng Vạn xuân 1 lần câu ứng dụng: Xứ Nam nhất chợ Bằng Gồi Xứ Bắc Vân Khám, Xứ Đoài Hương Canh. - Thu bài, chấm, nhận xét. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ (?) Nêu nội dung bài? - HS nêu * Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
File đính kèm:
giao_an_luyen_viet_3_tuan_29_35.doc