Giáo án Chính tả 3 - Học kì 2 - Nguyễn Thị Hoa

Chính tả tuần 19 tiết 1

Nghe - Viết Hai Bà Trưng

Phân biệt l/n; iêt/iêc

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.

3. Thái độ: Giáo dục học sinh ‎ thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1. Giáo viên: Bảng phụ.

 

doc 60 trang linhnguyen 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Chính tả 3 - Học kì 2 - Nguyễn Thị Hoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Chính tả 3 - Học kì 2 - Nguyễn Thị Hoa

Giáo án Chính tả 3 - Học kì 2 - Nguyễn Thị Hoa
 cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo
- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.
- Yêu cầu HS chữa lỗi sai
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vài chỗ trống ưt hay ưc?
- Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho yêu cầu HS cả lớp làm bài cá nhân vào vở
- Dán 3 băng giấy mời 3 HS thi điền nhanh HS
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 2 HS đọc lại.
- Phát biểu
- Viết bảng con
- Viết vào vở.
Đổi vở bắt lỗi chéo
- Chữa lỗi sai
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng thi làm nhanh.
- HS nhận xét.
 @ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Chính tả tuần 26 tiết 1
Nghe - Viết Sự Tích Lễ Hội Chử Đồng Tử
Phân biệt r/d/gi; ên/ênh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh ‎ thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các họat động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
F Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- Đọc toàn bài viết chính tả.
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi:
+ Đoạn viết gồm có mấy câu?
+ Những từ nào trong bài viết hoa?
- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
F Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết bài vào vở.
- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế
- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo
- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.
- Yêu cầu HS chữa lỗi sai
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Phần b: Điền vào chỗ trống ên hay ênh?
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Mời 3 HS lên bảng thi làm bài. Sau đó từng em đọc kết quả.
- Nhận xét, chốt lại
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 1 HS đọc lại.
- Phát biểu
- Viết bảng con
- Viết vào vở.
- Đổi vở bắt lỗi chéo
- Tự chữa lỗi vào vở.
- Một HS đọc yêu cầu đề bài.
- Làm bài cá nhân.
- 3HS lên bảng thi làm bài
Lệnh – dập dềnh – lao lên.
Bên – công kênh – trên – mênh mông.
- HS nhận xét.
 @ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Chính tả tuần 26 tiết 2
Nghe - Viết Rước Đèn Ông Sao
Phân biệt r/d/gi; ên/ênh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh ‎ thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các họat động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
F Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc toàn bài viết chính tả.
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi:
+ Đoạn văn tả gì?
+ Đoạn viết gồm có mấy câu?
+ Những từ nào trong bài viết hoa?
- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
F Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết bài vào vở.
- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế
- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo
- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.
- Yêu cầu HS chữa lỗi sai
- Nhận xét bài của HS và nhắc nhở HS chú ý viết cho đúng chính tả
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Chọn phần b: Tìm và viết tiếp vào vở những tiếng có nghĩa mang vần ên hoặc ênh
- Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài nhóm đôi ra nháp
- Dán 4 băng giấy, mời 4 nhóm thi tiếp sức
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi 1HS đọc lại kết quả
- Chú ý HS 1 số từ ngữ tìm được phải có nghĩa
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 1 HS đọc lại.
- Phát biểu
- Viết bảng con
- Viết vào vở.
- Đổi vở bắt lỗi chéo
- Tự chữa lỗi vào vở.
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.
- Học nhóm đôi
- 4 nhóm thi tiếp sức
- Nhận xét.
- 1HS đọc lại
 @ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Chính tả tuần 28 tiết 1
Nghe - Viết Cuộc Chạy Đua Trong Rừng
Phân biệt l/n; dấu hỏi/dấu ngã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh ‎ thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các họat động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
F Chuẩn bị:
- Đọc mẫu bài thơ viết chính tả.
- Gọi 2 HS đọc lại
- Hỏi: nội dung đoạn viết nói lên điều gì?
- Cho HS tìm từ khó và cho viết bảng con các từ khó
F Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết bài.
- Cho HS đổi vở bắt lỗi chéo
- Chấm 7 bài và nhận xét bài viết của HS.
- Hướng dẫn HS chữa lỗi bằng bút chì.
- Nhận xét bài viết của HS
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Phần b: Đặt trên những chỗ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Giải thích cho HS từ “thiếu niên” và từ “thanh niên”.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Gọi 2 HS lên bảng thi sửa bài
- Nhận xét, chốt lại
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 2 HS đọc lại
- Phát biểu
- Viết từ khó vào bảng con
- Nghe và viết bài vào vở.
- Đổi vở bắt lỗi chéo
- Chữa lỗi sai
- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.
- Làm bài cá nhân.
- 2 HS lên bảng thi làm bài
tuổi, nở, đỏ, thẳng, vẻ, của, dũng, sĩ
- Nhận xét.
 @ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Chính tả tuần 28 tiết 2
Nhớ - Viết Cùng Vui Chơi
Phân biệt l/n; dấu hỏi/dấu ngã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng khổ t

File đính kèm:

  • docgiao_an_chinh_ta_3_hoc_ki_2_nguyen_thi_hoa.doc