Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Long A

pdf 28 trang Kim Lĩnh 08/08/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Long A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Long A

Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Long A
 Trường Tiểu học Tân Long A HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở 
 Lớp: 1/ .. NHÀ 
 Tên học sinh: MÔN: TIẾNG VIỆT- TUẦN 1 
 Ngày nhận bài: 
 Ngày nộp bài: 
 Nhận xét của giáo viên 
 Nhờ gia đình hỗ trợ cho học sinh 
1. Nhận biết các nét cơ bản. 
 Nét thẳng Nét Nét xiên Nét xiên Nét cong Nét cong 
 đứng ngang phải trái phải trái 
 Nét Nét móc Nét móc Nét móc Nét Nét Nét thắc 
 cong xuôi ngược 2 đầu khuyết khuyết 
 kín trên dưới 
 Phụ huynh chỉ vào từng nét rồi đọc và cho học sinh nhắc lại. 
2. Tô các nét cơ bản 
Phụ huynh yêu cầu học sinh vừa tô và vừa nhắc lại tên các nét cơ bản. 
Phụ huynh: Chỉ vào tựa bài và đọc: âm a và chữ a, âm c và chữ c. 
Học sinh: Đọc theo nhiều lần âm a và chữ a, âm c và chữ c. 
Phụ huynh: Chỉ vào hình cái ca và hỏi: Đây là cái gì? 
Học sinh: Trả lời cái ca. 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng ca và đọc: ca 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần: ca 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng ca và hỏi: Tiếng ca gồm những âm nào? 
Học sinh: Trả lời tiếng ca gồm có âm c và âm a, âm c đứng trước âm a đứng 
sau. 
Phụ huynh: Chỉ vào mô hình và đánh vần: cờ - a - ca 
Học sinh: Đánh vần lại nhiều lần cờ - a - ca. 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 3. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (gà, cá, cà, nhà, thỏ, lá) 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói to tiếng có âm a, nói thầm tiếng không có âm a. 
Bài tập 4 phụ huynh tiến hành như bài tập 3. (cờ, vịt, cú, cò, dê, cá) 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 5. 
Học sinh: Tìm, chỉ và đọc to chữ c, chữ a. 
Phụ huynh cho học sinh viết lần lượt từng chữ vào bảng con sau đó cho viết vào 
vở mỗi chữ 5 dòng. 
Phụ huynh: Chỉ vào tựa bài và đọc: cà, cá. 
Học sinh: Đọc theo nhiều lần cà, cá. 
Phụ huynh: Chỉ vào hình quả cà và hỏi: Tranh vẽ gì? 
Học sinh: Trả lời vẽ cà. 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng cà và đọc: cà 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần: cà 
Phụ huynh: Chỉ vào hình con cá và hỏi: Tranh vẽ gì? 
Học sinh: Trả lời vẽ cá. 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng cá và đọc: cá 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần: cá 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng cà và hỏi: Tiếng cà gồm những âm nào? Thanh nào? 
Học sinh: Trả lời tiếng cà gồm có âm c và âm a, âm c đứng trước âm a đứng 
sau. Dấu huyền đặt trên a. 
Phụ huynh: Chỉ vào mô hình và đánh vần: cờ - a - ca - huyền - cà 
Học sinh: Đánh vần lại nhiều lần cờ - a - ca - huyền - cà 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng cá và hỏi: Tiếng cá gồm những âm nào? Thanh nào? 
Học sinh: Trả lời tiếng cá gồm có âm c và âm a, âm c đứng trước âm a đứng 
sau. Dấu sắc đặt trên a. 
Phụ huynh: Chỉ vào mô hình và đánh vần: cờ - a - ca - sắc- cá. 
Học sinh: Đánh vần lại nhiều lần cờ - a - ca - sắc - cá 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 3. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (cò, bò, nhà, thỏ, nho, gà) 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói to tiếng có thanh huyền, nói thầm tiếng không có thanh huyền. 
Học sinh: Dùng viết chì nối dấu huyền với hình chứa tiếng có thanh huyền vào 
giấy. 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 4. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (bé, lá, cú, hổ, bóng, chó) 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói to tiếng có thanh sắc, nói thầm tiếng không có thanh sắc. 
Học sinh: Dùng viết chì nối dấu sắc với hình chứa tiếng có thanh sắc vào giấy. 
 Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 5. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (ca, cá, cà) 
Học sinh: Dùng viết chì nối hình ứng với mỗi tiếng vào giấy.
Phụ huynh cho học sinh viết lần lượt từng chữ vào bảng con sau đó cho viết vào 
vở mỗi chữ 5 dòng. 
 Trường Tiểu học Tân Long A HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở 
 Lớp: 1/ .. NHÀ Tên học sinh: MÔN: TIẾNG VIỆT- TUẦN 3 
 Ngày nhận bài: 
 Ngày nộp bài: 
 Nhận xét của giáo viên 
 Nhờ gia đình hỗ trợ cho học sinh 
Phụ huynh: Chỉ vào tựa bài và đọc: cà, cá. 
Học sinh: Đọc theo nhiều lần cà, cá. 
Phụ huynh: Chỉ vào hình và hỏi: Đây là quả gì? 
Học sinh: Trả lời quả lê. 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng lê và đọc: lê 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần: lê 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng lê và hỏi: Tiếng lê gồm những âm nào? Học sinh: Trả lời tiếng lê gồm có âm l và âm ê, âm l đứng trước âm ê đứng sau. 
Phụ huynh: Đánh vần: lờ - ê - lê 
Học sinh: Đánh vần lại nhiều lần lờ - ê - lê. 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 2. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (bê, khế, lửa, lặn, trê, lúa) 
Học sinh: Dùng viết chì nối hình chứa tiếng có âm ê với âm ê trong vòng tròn, 
hình chứa tiếng có âm l với âm l trong vòng tròn vào giấy. 
Học sinh: Nói thêm những tiếng ngoài bài có âm l, âm ê. 
Phụ huynh: Chỉ và đọc từng từ dưới mỗi hình. 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần (có thể đánh vần) 
Phụ huynh cho học sinh viết lần lượt từng chữ vào bảng con sau đó cho viết vào 
vở mỗi chữ 5 dòng. 
Phụ huynh: Chỉ vào tựa bài và đọc: b, bễ. 
Học sinh: Đọc theo nhiều lần b, bễ. 
Phụ huynh: Chỉ vào hình bên trái và hỏi: Đây là con gì? 
Học sinh: Trả lời con bê. 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng bê và đọc: bê 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần: bê 
Phụ huynh: Chỉ vào tiếng bê và hỏi: Tiếng bê gồm những âm nào? 
Học sinh: Trả lời tiếng bê gồm có âm b và âm ê, âm b đứng trước âm ê đứng 
sau. 
Phụ huynh: Chỉ vào chữ và đánh vần: bờ - ê - bê 
Học sinh: Đánh vần lại nhiều lần bờ - ê - bê. 
Tranh bên phải tiến hành tương tự 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 2. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. (bò, lá, bàn, búp bê, bóng, bánh) 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói to tiếng có âm b, nói thầm tiếng không có âm b. 
Học sinh: Dùng viết chì nối hình chứa tiếng có âm b với âm b ở trong vòng tròn 
vào giấy. 
Học sinh: Nói thêm những tiếng ngoài bài có âm b 
Phụ huynh: Chỉ và đọc yêu cầu bài tập 3. 
Học sinh: Nghe và nhìn vào tranh. 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói tên từng con vật, sự vật. hoạt động (vẽ, đũa, quạ, sữa, võ, nhãn) 
Phụ huynh: Chỉ vào từng hình. 
Học sinh: Nói to tiếng có thanh ngã, nói thầm tiếng không có thanh ngã. 
Học sinh: Dùng viết chì nối dấu ngã với hình chứa tiếng có thanh ngã vào giấy. 
Phụ huynh: Chỉ và đọc từng câu dưới mỗi hình. 
Học sinh: Đọc lại nhiều lần (có thể đánh vần) 
Phụ huynh cho học sinh viết lần lượt từng chữ, số vào bảng con sau đó cho viết 
vào vở mỗi chữ, số 5 dòng. 
Phụ huynh: Chỉ vào tựa bài và đọc: g, h. 
Học sinh: Đọc theo nhiều lần g, h. 

File đính kèm:

  • pdfde_on_tap_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_1_truong_tieu_hoc_tan_lo.pdf