Đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kì I năm học 2026-2027 (10 đề kèm ma trận, đặc tả và đáp án)

docx 121 trang Bảo Khương 30/10/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kì I năm học 2026-2027 (10 đề kèm ma trận, đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kì I năm học 2026-2027 (10 đề kèm ma trận, đặc tả và đáp án)

Đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kì I năm học 2026-2027 (10 đề kèm ma trận, đặc tả và đáp án)
 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn 
Câu 16. (2,0 điểm) Hình 4 là bản vẽ chi tiết khối định vị. Quan sát bản vẽ và trả lời:
Hình 4
a) Khối định vị được chế tạo từ vật liệu nào, bản vẽ dùng tỉ lệ nào? Hai hình chiếu trên bản 
vẽ có tên gọi là gì?
b) Mô tả hình dạng của khối định vị. Cho biết kích thước chung của khối và các kích thước 
của rãnh (rộng, sâu, vị trí).
Câu 17. (1,0 điểm) Hình 5 gồm hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của một vật thể theo 
phương pháp chiếu góc thứ nhất; lỗ trên vật thể có đường kính 22 mm (số đo này không ghi 
trên hình).
Hình 5
Hãy dựng hình chiếu bằng của vật thể ở đúng chỗ trên bản vẽ và ghi lên đó kích thước mà 
hai hình đã cho còn thiếu.
 HẾT
 106 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Công nghệ - Lớp: 8
Phần III chấm theo từng tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt và hình vẽ tương đương đúng; 
không trừ hai lần cùng một lỗi. Câu vẽ: hình vẽ tay bằng dụng cụ được phép sai lệch nhỏ về 
độ dài; sai vị trí các hình chiếu thì không cho điểm tiêu chí vị trí nhưng vẫn chấm hình dạng 
từng hình. Điểm toàn bài là tổng điểm các ý, làm tròn đến một chữ số thập phân.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D C D B C B A D B A C A
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
 Câu a b c d
 13 Đ S Đ Đ
 14 Đ Đ S S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 13:
a) Đúng. Khung tên ghi tên sản phẩm CHẶN CỬA và tỉ lệ 1:2.
b) Sai. Bảng kê ghi vòng đệm (chi tiết 3) có số lượng 1, làm bằng cao su.
c) Đúng. Thân trục đường kính 10 lắp xuyên qua lỗ của giá (phần trục nằm trong giá vẽ nét 
đứt): Ø10 là kích thước chung của hai chi tiết lắp với nhau, tức kích thước lắp ráp.
d) Đúng. Số 34 ghi từ đáy giá tới đường tâm của trục, xác định vị trí của trục so với giá, nên 
thuộc loại kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết; 70, 50, 38 là kích thước chung, 
Ø10 là kích thước lắp ráp.
Giải thích câu 14:
a) Đúng. Tỉ lệ có số đầu lớn hơn số sau (2:1, 5:1, ) là tỉ lệ phóng to: hình vẽ lớn hơn vật 
thật.
b) Đúng. Tỉ lệ 2:1 thì độ dài trên bản vẽ gấp 2 lần kích thước thật: 18 × 2 = 36 (mm).
c) Sai. Số ghi trên bản vẽ là kích thước thật, không phụ thuộc tỉ lệ: miếng chèn dài 18 mm. 9 
là kết quả chia nhầm số ghi cho 2; chỉ độ dài nét vẽ mới gấp hai lần kích thước thật.
d) Sai. Đường kích thước và đường gióng vẽ bằng nét liền mảnh; nét liền đậm dùng cho 
đường bao thấy, cạnh thấy.
 107 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn 
PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 15. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Hình chiếu đứng: hình chữ nhật dài 128, cao 48 (vẽ 64 × 24) có một nét liền 
đậm nằm ngang ở độ cao 32 (vẽ ở 16). Hình đáp án (thu nhỏ, gồm cả kích 
thước của ý b):
 0,5
Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng 
(dưới); hình thu nhỏ
Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình sáu cạnh đáy 64, hai cạnh 
 0,5
đứng cao 32, cạnh trên 40, hai cạnh vát đối xứng; cao bằng hình chiếu đứng.
Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 128 × 64 có hai nét 
liền đậm song song với chiều dài, cách cạnh trước 12 và 52 (cạnh trước của 0,25
hình chiếu bằng ở phía dưới).
Ba hình chiếu đúng vị trí, gióng thẳng hàng; vẽ đúng tỉ lệ 1:2 (mọi độ dài bằng 
 0,25
một nửa kích thước thật); cạnh thấy vẽ nét liền đậm.
b) Ghi đúng ba kích thước bao 128, 64, 48 bằng số thật, mỗi kích thước ghi 
một lần, không ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng, mũi tên đúng 0,25
quy định. Ghi số đã chia đôi (64, 32, 24) thì không cho điểm tiêu chí này.
Ghi đủ kích thước xác định hai mặt vát (40 và 32, hoặc cách ghi tương đương), 
 0,25
đặt ở hình chiếu cạnh.
Câu 16. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Vật liệu: gang; tỉ lệ bản vẽ 1:2. 0,25
Hai hình chiếu: hình chiếu đứng (ở trên) và hình chiếu bằng (ở dưới). 0,25
b) Hình dạng: khối hộp chữ nhật có một rãnh chữ nhật ở mặt trước. 0,25
Rãnh chạy suốt chiều cao của khối: đối chiếu hai nét đứng trên hình chiếu 
 0,25
đứng với chỗ lõm ở mép trước của hình chiếu bằng.
Kích thước chung: dài 90, rộng 38, cao 48. 0,25
 108 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn 
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Rãnh rộng 22. 0,25
Rãnh sâu 14 (đọc trên hình chiếu bằng). 0,25
Rãnh cách mặt bên trái 28 (hoặc cách mặt bên phải 40). Không nhân, chia các 
 0,25
số theo tỉ lệ 1:2.
Câu 17. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng, gióng thẳng hàng; đường bao là 
hình chữ nhật 74 × 52 (chiều rộng 52 lấy từ hình chiếu cạnh). Hình đáp án:
 0,25
Hình chiếu bằng ở dưới; lỗ mở ở mặt đáy nên đường tròn là nét đứt
Lỗ đặt đúng vị trí: tâm cách cạnh trái 48, cách cạnh trước (cạnh dưới của hình 
 0,25
chiếu bằng) 24; có hai đường tâm.
Đường tròn của lỗ vẽ bằng nét đứt, vì lỗ chỉ mở ở mặt đáy, nhìn từ trên bị che. 
Vẽ nét liền đậm (coi là lỗ xuyên hoặc mở ở mặt trên) thì không cho điểm tiêu 0,25
chí này.
Ghi kích thước Ø22 trên đường tròn ở hình chiếu bằng, đúng quy ước (kí hiệu 
Ø, đường kích thước qua tâm); không ghi lặp các kích thước đã có trên hai 0,25
hình chiếu.
 109 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 3 (C1, 
 Tiêu chuẩn trình - - 1 (C2) - - - - - - - - 4
 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ câu/ý C3, C4)
 thuật Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - - - - - 1
 2 2 
 Số 
 Phương pháp các - (C13a, - - (C13c, - - - - - - - 4
 câu/ý
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C13b) C13d)
 góc
 Điểm - 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1
 Số 
 Hình chiếu vuông 1 (C5) - - 1 (C6) - - - - - - - - 2
 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý
 diện Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5
 Số 2 (C7, 
 Hình chiếu vuông - - 1 (C9) - - - - - - - - 3
 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn câu/ý C8)
 xoay Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
 2 2 2 
 Số 
 Vẽ hình chiếu - (C14a, - - (C14c, - - - (C15a, - - - 6
 câu/ý
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C14b) C14d) C15b)
 thể đơn giản
 Điểm - 0,5 - - 0,5 - - - 2 - - - 3
 Số 1 1 
 - - - - - - - - - 1 (C17) 3
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý (C16a) (C16b)
 Điểm - - 1 - - 1 - - - - - 1 3
 Số 2 (C10, 
 - - 1 (C12) - - - - - - - - 3
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp câu/ý C11)
 Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
 Tổng số câu/ý 8 4 1 4 4 1 - - 2 - - 1 25
 Tổng điểm 2 1 1 1 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100%
 110

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cong_nghe_8_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_2026_2027_10_d.docx