Bài tập ôn tập nghỉ dịch covid môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Tiểu học Tân Long A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập nghỉ dịch covid môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Tiểu học Tân Long A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập nghỉ dịch covid môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Tiểu học Tân Long A
Tiểu học Tân Long A Họ và tên: Lớp: . BÀI ÔN TẬP LỚP 1 – NGHỈ DỊCH COVID NĂM HỌC 2019-2020 Từ ngày 16/3/2020 đến ngày 20/3/2020 * Lưu ý 1: Học sinh làm và nộp lại bài tập cho GVCN vào thứ 2 ngày 23/3/2020. * Lưu ý 2: Khi làm bài Học sinh sẽ chuyển sang viết bằng viết mực TÍM, không viết bằng viết mực xanh hoặc viết chì. MÔN TOÁN Bài 1. Tính: 2 + 2 = 7 + 3 = 2 + 1 – 1 = 7 + 3 – 5 = 6 + 4 = . 10 – 6= . 5 + 2 – 3 = 8 – 4 + 5 = 1 + 7 = . 5 – 3 = . 8 – 3 + 2 = 10 – 6 + 3 = 8 – 4 = . 6 – 2 = 10 – 4 + 2 = . 8 + 2 – 5 = 9 – 5 = . 2 + 6 = 0 + 10 – 5 = . 1 + 6 – 4 = Bài 2. >, <, =? 6 + 3 .10 – 3 4 + 1 5 – 0 8 – 8 7 – 7 7 + 2 .4 + 3 10 – 8 1 + 3 5 – 3 3 – 2 10 – 1 6 + 2 6 + 4 . 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 .4 + 3 8 – 3 7 – 5 8 – 5 9 – 6 2 + 2 .6 – 4 10 + 0 .. 10 – 0 10 – 4 7 + 2 Bài 3. Tính : 5 + 5 = . 9 + 1 = 10 – 2 = 7 + 3 – 8 = Trang 1 Tiểu học Tân Long A 6 + 3 = . 1 + 9 = ... 10 – 3 = . 6 + 1 + 3 = ... 4 + 5 = . 3 + 7 = 10 – 4 = . 10 – 7 + 3 = 7 + 3 = . 5 + 3 = 10 – 5 = . 7 + 1 + 2 = 1 + 8 = 2 + 8 = . 10 + 0 = . 1 + 8 + 1 = 0 + 10 = . 4 + 6 = . 10 – 9 = . 10 – 6 + 6 = Bài 4. Tính: Bài 5. Điền dấu , = vào chỗ chấm: 10 – 1 6 + 2 6 + 4 ... 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 4 + 3 8 – 3 7 – 5 8 – 5 9 – 6 2 + 2 10 – 6 10 + 0 ... 10 – 0 10 – 4 7 + Bài 6. Số? Bài 7. >, <, =? 10 + 3 .10 – 3 5 + 1 5 – 0 8 – 8 7 – 7 9 + 2 .4 + 3 10 – 8 1 + 3 5 – 3 4 – 2 10 – 1 6 + 2 6 + 5 . 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 .4 + 3 8 – 3 9 – 5 8 – 5 9 – 6 1 + 2 .6 – 4 10 + 0 .. 10 – 0 10 – 4 7 + 2 Bài 8. Số? Trang 2 Tiểu học Tân Long A Bài 9. >, <, =? 17 – 2 . 16 17 – 4 . 16 – 3 17 – 4 . 18 – 3 – 2 30 . 50 80 . 10 18 – 4 + 3 . 16 – 2 + 4 Bài 10. Viết tiếp vào chỗ chấm: + Số 18 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 20 là + Số 13 gồm đơn vị và chục. + Số liền sau số 10 là + Số 16 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 17 là + Số gồm 2 chục và 0 đơn vị. + Số bé nhất có một chữ số là + Số 10 gồm chục và đơn vị. + Số bé nhất có hai chữ số là Bài 11. Số? 10 + = 18 16 – = 13 14 + 5 = 19 – 3 – = 11 .... + 3 = 17 19 – 3 = – 5 = 12 15 + – 8 = 10 Bài 12. Đặt tính rồi tính: 12 + 3 10 + 9 19 + 0 19 - 5 16 - 4 14 + 4 17 - 2 18 - 6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 + 3 15 + 0 18 – 8 16 – 5 11 – 1 12 + 7 13 + 5 19 – 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 + 3 19 + 0 16 – 2 17 – 4 18 – 3 11 + 8 16 + 1 17 – 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 3 Tiểu học Tân Long A 13 + 3 15 – 0 12 + 2 11 + 4 17 – 6 14 – 2 14 + 4 16 – 6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 13. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: Bài 14. Vẽ và đặt tên cho đoạn thẳng có độ dài 12cm: . Bài 15. Dựa vào tóm tắt để giải bài toán: Tóm tắt Bài giải Có: 16 bông hoa Cho: 5 bông hoa Còn lại: bông hoa? Bài 16. Sợi dây thứ nhất dài 11 cm, sợi dây thứ hai dài 8 cm. Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu cm? Tóm tắt Bài giải Sợi dây thứ 1: 11cm Sợi dây thứ 2: 8 cm . Cả hai sợi: ..cm? Trang 4 Tiểu học Tân Long A Bài 17. Viết phép tính thích hợp: Bài 18. Viết phép tính thích hợp Bài 19. Viết phép tính thích hợp: a) Có: 10 quả cam b) Lan có: 7 ngôi sao Ăn: 5 quả cam Mai có: 3 ngôi sao Còn lại : .... quả cam? Cả hai bạn.........ngôi sao? Bài 20. Dựa vào tóm tắt để giải bài toán: Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính? Tóm tắt Bài giải Hà có: 25 que tính Lan có: 34 que tính Hai bạn có: .que tính? Bài 21. Trong hình dưới đây có: .. đoạn thẳng .. hình tam giác Trang 5 Tiểu học Tân Long A Bài 22. Viết các số 2, 9, 6, 0, 10: a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: . .. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: Trang 6 Tiểu học Tân Long A ÔN TIẾNG VIỆT Để chuẩn bị tốt cho học tuần sau khi đi học, mong quý phụ huynh học sinh kèm các em luyện đọc trôi chảy các đoạn văn sau: Phần 1. Luyện đọc Bài 1: Đọc thành tiếng các bài sau trong sách giáo khoa: (Tiếng Việt CNGD lớp 1 – Tập 2) 1. Oan, oat (trang 58, 59) 2. Oang, oac (trang 60, 61) 3. Oanh, oach (trang 62, 63) 4. Oai (trang 64, 65) 5. Oay, uây (trang 66, 67) Bài 2: Đọc to các đoạn sau: QUÊ BÉ Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe ô tô chạy quanh co qua làng, nhà thâm thấp, san sát nhau. BẠN THÂN Quang, Quế và Hoa là bạn thân. Nhà ba bạn ở rất gần nhau. Ngày nghỉ, ba bạn rủ nhau tập đá cầu, tập làm toán và vẽ tranh. VỀ QUÊ Kì nghỉ, bé thích về quê. Quê bé có nghề làm bánh. Cả nhà dạy bé nặn bánh. Bé hăm hở làm bánh, có vẻ thích thú lắm. THU VỀ Thu đã về, nắng nhẹ nhàng rải khắp các cành cây. Thu về, lá cây vàng thẫm. Trên cành lá, bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ. BẠN THÂN Hoàng và Loan là bạn thân. Các bạn ngoan ngoãn và chăm chỉ. Bạn Loan hát rất hay. Bạn Hoàng thì tính toán rất cừ. BẠN THÂN Trang 7 Tiểu học Tân Long A Quang, Quế và Hoa là bạn thân. Nhà ba bạn ở rất gần nhau. Ngày nghỉ, ba bạn rủ nhau tập đá cầu, tập làm toán và vẽ tranh. TRĂNG QUÊ Bé Linh thích ngắm vầng trăng quê. Trăng quê tỏa sáng sáng vằng vặc khắp các mái nhà, các cành cây và cả mảnh sân nhà bé. Lành là chị Khánh Chi. Lành bụ bẫm và hát hay. Khánh Chi thì hơi gầy và rất tinh nghịch. Cả hai rất hoạt bát. Quanh nhà Vĩnh có đủ các loài hoa. Tháng hai hoa nở khắp dãy phố. Khách du lịch ai nấy bảo nhau: Xinh thật. Vĩnh ra oai: Nhà xinh, phố xinh. BÀ BỊ CẢM Bà bé Hảo chẳng may bị cảm. Bố bé nhờ bác sĩ về khám bệnh cho bà. Mẹ bé thì nấu cháo cho bà ăn để giải cảm. Bé Hảo mang khăn cho bà lau. Cả nhà chăm lo cho bà. Bố mẹ bé bảo: Bà sẽ mau lành bệnh, bé an tâm nhé! HOA MAI VÀNG Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng. Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng Phần 2. Luyện viết - Các em viết các bài sau vào vở Chính tả (ở nhà) các bài viết sau trong sách Tiếng Việt CNGD Lớp 1 – Tập 2. * Lưu ý: Khi làm bài Học sinh sẽ chuyển sang viết bằng viết mực TÍM, không viết bằng viết xanh hoặc bút chì. Khi viết các em đề thứ và ghi tựa bài đầy đủ. 1. Hai quan (trang 59): Từ “Có bác ở quê .cái lão già” 2. Sư Tử, Cáo và các loài thú (trang 65): Từ “Sư Từ loan báo .ở ngoài hang” 3. Nhã ý (trang 67): Từ “Chủ quán đã bán sạch từ lâu ạ!” 4. Đà Lạt (trang 75): Từ “Khi có mây bao phủ nhớ mãi”. 5. Bài giải toán bằng thơ (trang 77): Từ “Giờ thi toán khá toán kia mà!” Trang 8 Tiểu học Tân Long A Trang 9 Tiểu học Tân Long A Trang 10
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_nghi_dich_covid_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam.docx

