6 Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Long A (Có đáp án)

docx 14 trang Kim Lĩnh 08/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Long A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: 6 Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Long A (Có đáp án)

6 Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Long A (Có đáp án)
 Họ và tên: TIẾNG VIỆT LỚP 2
.................................................
Lớp: 2/.... TUẦN 2 ĐỀ 1
 I. Luyện đọc
 Học sinh đọc bài tập đọc Ngày hôm qua đâu rồi? và học thuộc lòng 2 khổ 
 thơ mà em thích ( Tiếng Việt 2 tập 1, trang 18). 
 II. Đọc hiểu 
 Đọc thầm bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?” Tiếng Việt 2 tập 1 , trang 18 và 
 trả lời các câu hỏi dưới đây:
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
 Câu 1. Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
 A. Tờ lịch cũ đâu rồi?
 B. Ngày hôm qua đâu rồi?
 C. Hoa trong vườn đâu rồi?
 D. Hạt lúa mẹ trồng đâu rồi
 Câu 2. Theo bố, ngày hôm qua ở lại những nơi nào?
 A. Ngày hôm qua ở lại trên cành hoa trong vườn. 
 B. Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa mẹ trồng.
 C. Ngày hôm qua ở lại trong vở hồng của con. 
 D. Tất cả các ý trên .
 Câu 3. Trong khổ cuối bài, bố đã dặn bạn nhỏ làm gì để “ ngày qua vẫn 
 còn” ?
 A. Cất tờ lịch vào trong vở.
 B. Giữ gìn sách vở sạch đẹp.
 C. Học hành chăm chỉ.
 D. Yêu thương cha mẹ.
 Câu 4. Bài thơ muốn nói với em điều gì ?
 A. Thời gian rất cần cho bố.
 B. Thời gian rất cần cho mẹ.
 C. Thời gian rất đáng quý, cần tận dụng thời gian để học tập và làm điều có ích
 D. Thời gian là vô tận , cứ để thời gian trôi qua.
 Câu 5. Điền tiếp những từ còn thiếu trong khỗ thơ sau:
 Ngày hôm qua 
 Trong hạt lúa ..
 Cánh đồng ..
 Chín vàng 
 Câu 6. Qua bài thơ trên em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
 .............................................................................................................................
 ...........................................................................................................................
 ...........................................................................................................................
 Câu 7. Tìm trong bài thơ các từ chỉ :
 - Đồ vật:.......................................................................................................
 - Cây cối:....................................................................................................... - Hoạt động:.......................................................................................................
 Câu 8: Hãy nêu những việc mà em cần làm để không lãng phí thời gian 
vào cuối tuần.
 - Buổi sáng: 
 - Buổi trưa: 
 - Buổi chiều: .. Họ và tên: TIẾNG VIỆT LỚP 2
.................................................
Lớp: 2/.... TUẦN 2 ĐỀ 2
 I. Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?
 Câu 1. Tìm các từ chỉ sự vật ( người , đồ vật, con vật , cây cối, .) theo các 
 gợi ý sau: Giáo viên, học sinh, sách, viết, con mèo, con trâu, cây dừa, cây táo
 - Người: 
 - Đồ vật: 
 - Con vật: .
 - Cây cối: ..
 Câu 2. Gạch dưới từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau: “ Em rất thích con mèo 
 nhà em. Nó to bằng cái phích nhỡ. Bộ lông màu tro có những vằn đen. Mặt nó khá 
 xinh cái mũi ngắn. lúc nào cũng ươn ướt.”
 Câu3. Câu nào dưới đây dùng để giới thiệu ? 
 A. Em là học sinh lớp 2.
 B. Em rất thích học bơi.
 C. Em đang tập thể dục.
 D. Em đang học bài.
 Câu 4. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?
 A. Bạn Mai đang học bài.
 B. Bạn Nam chạy rất nhanh.
 C. Mẹ em là giáo viên.
 D. Em đang tập hát.
 Câu 5. Hãy đặt 2 câu giới thiệu một bạn cùng lớp theo mẫu Ai là gì?
 Ai ( Cái gì, con gì) là gì ?
 Bạn Ánh là tổ trưởng lớp em.
 .
 .
 II. Mở rộng vốn từ Trẻ em
 Viết vào phiếu đọc sách những điều mà em đã chia sẻ với bạn sau khi đọc 
 một bài đọc về trẻ em. Phiếu đọc sách
 Tên bài đọc: .
 Tác giả: .
 Thông tin em biết
 Họ và tên: TIẾNG VIỆT LỚP 2
.................................................
Lớp: 2/.... TUẦN 2 ĐỀ 3
 I. Luyện đọc
 Học sinh luyện đọc bài tập đọc Út Tin ( SGK Chân trời sáng tạo Tiếng Việt 2 
 tập 1, trang 21). 
 II. Đọc hiểu 
 Đọc thầm bài “ Út Tin” SGK Chân trời sáng tạo Tiếng Việt 2 tập 1, trang 21). 
 và trả lời các câu hỏi dưới đây:
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
 Câu 1. Út Tin theo cha đi đâu?
 A. Đi công viên.
 B. Đi thăm ông bà.
 C. Đi cắt tóc.
 D. Đi mua quần áo
 Câu 2. Sau khi cắt tóc, gương mặt của Út Tin thế nào?
 A. Đáng yêu. 
 B. Ngây thơ.
 C. Lanh lợi. 
 D. Lém lỉnh.
 Câu 3. Đôi mắt của Út Tin có gì đẹp?
 A. Như vì sao đang cười.
 B. Đôi mắt long lanh.
 C. Đôi mắt màu hạt dẽ
 D. Đôi mắt tròn xoe.
 Câu 4. Vì sao Út Tin không thích bị bẹo má?
 A. Vì Út Tin sợ bị đau.
 B. Vì Út Tin còn nhỏ.
 C. Vì ngày mai Út tin là học sinh lớp hai.
 D. Vì ba mẹ không cho.
 Câu 5. Qua bài tập đọc trên em học được điều gì ở Út Tin?
 .............................................................................................................................
 ...........................................................................................................................
 ...........................................................................................................................
 Câu 6: Hãy nói một vài thay đổi của em khi lên lớp hai ?
 ...............................................................................................................................
 ..............................................................................................................................
 ..........
 III. Luyện viết bài “ Út Tin?”( từ Quanh hai tai ..trong mắt em ) sách 
 Tiếng việt 2 tập 1 trang 21. Họ và tên: TIẾNG VIỆT LỚP 2
.................................................
Lớp: 2/.... TUẦN 2 ĐỀ 4
 I. Học sinh đọc lại bài tập đọc Ngày hôm qua đâu rồi? ( Tiếng Việt 2 
 tập 1, trang 18)
 II . Chính tả: Nghe viết bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?” ( 2 khổ thơ cuối ) 
 sách Tiếng việt 2 tập 1 trang 18.
 Chính tả
 II. Bài tập
 1. Điền chữ g hoặc chữ gh thích hợp vào chỗ chấm:
 Xếp chăn ối Tắm ội Lau bàn ế
 2. Viết 3 từ ngữ :
 a. Có tiếng sách: M: sách vở
 . b. Có tiếng học: M: học bài
 ..
3. a) Viết một câu có tiếng sách:
 ..
 b) Viết một câu có tiếng học:
 .. Họ và tên: MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
.................................................
Lớp: 2/.... TUẦN 2 ĐỀ 5
 VIẾT THỜI GIAN BIỂU
 1.Đọc lại thời gian biểu của cầu thủ nhí Lê Đình Anh sách Tiếng Việt 2 tập 
 1, trang 13 và trả lời câu hỏi:
 a. Bạn Đình Anh lập thời gian biểu cho những buổi nào trong ngày?
 .....................................................................................................................
 .....................................................................................................................
 b. Mỗi cột trong thời gian biểu của bạn Đình Anh viết những nội dung gì ?
 .....................................................................................................................
 .....................................................................................................................
 .....................................................................................................................
 1. Viết thời gian biểu một buổi trong ngày của em. Trang trí thời gian 
 biểu
 THỜI GIAN BIỂU 
 Của...................................................................
 Giờ
 ................... .................... .................... ....................
 Buổi
 .......................... .......................... ....................... .......................
 ........................... ......................... ........................ .......................
 .................. ........................... .......................... ........................ ........................
 ........................... .......................... ........................ ........................
 ........................... .......................... ........................ ........................
 ........................... .......................... ...................... ........................ HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2– TUẦN 2
 NĂM HỌC 2021 – 2022
 ĐỀ 1
 I. Luyện đọc
 Học sinh luyện đọc đạt các yêu cầu sau: 
 - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu. 
 - Đọc đúng tiếng, từ trong bài. 
 - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
 II. Đọc hiểu 
 Đọc thầm bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?” Tiếng Việt 2 tập 1 , trang 18 và 
trả lời các câu hỏi dưới đây:
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án A D C C 
 Câu 5. Điền tiếp những từ còn thiếu trong khỗ thơ sau:
 Ngày hôm qua ở lại
 Trong hạt lúa mẹ trồng
 Cánh đồng gặt hái
 Chín vàng màu ước mong
 Câu 6. Qua bài thơ trên em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
 Ví dụ: Em thích nhất khổ thơ cuối cùng . Vì thời gian của bạn nhỏ là những 
ngày tháng học hành chăm chỉ, không bỏ phí thời gian .
 Câu 6. Tìm trong bài thơ các từ chỉ :
 - Đồ vật: tờ lịch, sân, cành hoa, hạt lúa, cánh đồng, vở hồng.
 - Cây cối: Hoa hồng, cây lúa.
 - Hoạt động: xoa đầu, tỏa hương, gặt hái, học hành.
 Câu 7: Hãy nêu những việc mà em cần làm để không lãng phí thời gian 
vào cuối tuần.Ví dụ:
 - Buổi sáng: đi học hát.
 - Buổi trưa: Đi thăm ông bà.
 - Buổi chiều: xem lại bài vở cho thứ hai đi học ĐÁP ÁN ĐỀ 2
 Câu 1.tìm từ chỉ sự vật
 - Người: cô giáo, học sinh.
 - Đồ vật: sách, bút.
 - Con vật: con mèo, con trâu.
 - Cây cối: cây dừa, cây cam.
 Câu 2. Gạch dưới từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau: “ Em rất thích con mèo 
 nhà em. Nó to bằng cái phích nhỡ. Bộ lông màu tro có những vằn đen. Mặt nó khá 
 xinh cái mũi ngắn. lúc nào cũng ươn ướt.”
 Câu3. Câu nào dưới đây dùng để giới thiệu ? 
 Đáp án : A. Em là học sinh lớp 2.
 Câu 4. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?
 Đáp án: C. Mẹ em là giáo viên.
 Câu 5. Hãy đặt 2 câu giới thiệu một bạn cùng lớp theo mẫu Ai là gì?
 Ví dụ: - Bạn lan là cây văn nghệ của lớp.
 - Bạn Tuấn là bạn thân của em.
 II. Mở rộng vốn từ Trẻ em
 Viết vào phiếu đọc sách những điều mà em đã chia sẻ với bạn sau khi đọc 
một bài đọc về trẻ em.
 - Tên bài đọc:cuộc chia tay của những con búp bê
 - Tác giả: Khánh Hoài
 - Thng6 tin em biết: Câu chuyện kể về cuộc chia tay của hai an hem 
 Thành và Thủy khi bố mẹ ly hôn. Truyện ngắn được trao giải nhì cuộc 
 thi thơ – văn viết về quyền trẻ em năm 1992. ĐÁP ÁN ĐỀ 3
 I. Luyện đọc
 Học sinh luyện đọc đạt các yêu cầu sau: 
 - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu. 
 - Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 từ). 
 - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
 II. Đọc hiểu 
 Đọc thầm bài “ Út Tin” Tiếng Việt 2 tập 1 , trang 21 và trả lời các câu hỏi 
dưới đây:
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án C D A C
 Câu 5. Qua bài tập đọc trên em học được điều gì ở Út Tin?
 Em học ở Út Tin là biết tôn trọng nét đáng yêu của mỗi người, biết giữ gìn nét 
đẹp, nét đáng yêu của rieng mình.
 Câu 6: Hãy nói một vài thay đổi của em khi lên lớp hai ?
 Ví dụ:- Cao lớn hơn.
 - Tự tin hơn, mạnh dạn hơn.
 - Iết giúp đỡ bố mẹ.
 III. Luyện viết bài “ Út Tin?”( từ Quanh hai tai ..trong mắt em ) sách 
Tiếng việt 2 tập 1 trang 21.
 - Tốc độ đạt yêu cầu 
 - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ
 - Viết đúng chính tả.
 - Trình bày đúng qui trình, viết sạch, đẹp ĐÁP ÁN ĐỀ 4
 I. Học sinh đọc lại bài tập đọc Ngày hôm qua đâu rồi? ( Tiếng Việt 2 
 tập 1, trang 18)
 II . Chính tả: Nghe viết bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?” ( 2 khổ thơ cuối ) 
sách Tiếng việt 2 tập 1 trang 18.
 - Tốc độ đạt yêu cầu 
 - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ
 - Viết đúng chính tả.
 - Trình bày đúng qui trình, viết sạch, đẹp
 II. Bài tập
 4. Điền chữ g hoặc chữ gh thích hợp vào chỗ chấm:
 Xếp chăn gối Tắm gội Lau bàn ghế
 5. Viết 3 từ ngữ :
 c. Có tiếng sách: Sách báo, sách giáo khoa, sách bài tập, 
 d. Có tiếng học: Học hành, học tập, học hỏi, 
 6. a) Viết một câu có tiếng sách:
 Ví dụ: Mẹ mua cho em bộ sách giáo khoa lớp hai.
 b) Viết một câu có tiếng học:
 Ví dụ: Em cần học hành chăm chỉ. ĐÁP ÁN ĐỀ 5
 VIẾT THỜI GIAN BIỂU
1.Đọc lại thời gian biểu của cầu thủ nhí Lê Đình Anh sách Tiếng Việt 2 tập 
1, trang 13 và trả lời câu hỏi:
 b. Bạn Đình Anh lập thời gian biểu cho những buổi nào trong ngày?
 Bạn Đình Anh lập thời gian biểu cho buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều.
 c. Mỗi cột trong thời gian biểu của bạn Đình Anh viết những nội dung gì ?
 Ghi thời gian và công việc cần làm vào mỗi buổi.
2. Viết thời gian biểu một buổi trong ngày của em. Trang trí thời gian 
 biểu
 Học sinh tự traang trí thời khóa biểu theo ý thích.
 THỜI GIAN BIỂU 
 Của Nguyễn Nhật Anh
 Giờ 6 giờ đến 6 giờ 15 đến 
 6 giờ 15 6 giờ 30 6 giờ 30 7 giờ đến 
 Buổi 10 giờ 30
 Thức dậy, vệ Ăn sáng Đi học Học tại 
 sinh cá nhân trường
 Sáng

File đính kèm:

  • docx6_de_on_tap_mon_tieng_viet_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_tr.docx